|
HỘI ĐỒNG THUỐC VÀ ĐIỀU TRỊ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO
Về việc ban hành danh mục kháng sinh
cần ưu tiên quản lý và theo dõi, giám sát sử dụng
Kính gửi: Các khoa lâm sàng.
Căn cứ Quyết định 5631/QĐ-BYT ngày 31/12/2020 của Bộ Y tế Hướng dẫn thực hiện Quản lý sử dụng kháng sinh trong bệnh viện;
Căn cứ Danh mục thuốc trúng thầu năm 2021 và năm 2022 tại Bệnh viện quân y 121,
Hội đồng thuốc và điều trị gửi đến các khoa ban Danh mục kháng sinh cần ưu tiên quản lý và theo dõi, giám sát sử dụng tại Bệnh viện Quân y 121 (phụ lục đính kèm). Để đảm bảo việc kê đơn an toàn và hợp lý, Hội đồng thuốc và điều trị đề nghị các khoa ban:
Đề nghị các khoa ban thực hiện nghiêm nội dung thông báo./.
MẪU PHIẾU YÊU CẦU SỬ DỤNG KHÁNG SINH ƯU TIÊN QUẢN LÝ
|
I. Nội dung tại khoa lâm sàng: |
Ngày/tháng/năm: |
||||||||||||||||
|
Họ tên người bệnh: |
|
Khoa: |
Mã bệnh án: |
||||||||||||||
|
Tuổi: |
Giới: Nam/Nữ |
|
Cân nặng: |
Dị ứng: |
|||||||||||||
|
Chẩn đoán bệnh nhiễm khuẩn: Shock nhiễm khuẩn □ Nhiễm khuẩn huyết □ (Đường vào?) |
|||||||||||||||||
|
VP cộng đồng |
□ |
Viêm màng não/ các NK TKTƯ |
□ |
NK da, mô mềm □ |
|||||||||||||
|
VP bệnh viện |
□ |
Nhiễm khuẩn khác |
|||||||||||||||
|
VP thở máy |
□ |
NK tiết niệu |
□ |
|
|||||||||||||
|
|
|
NK ổ bụng |
□ |
|
|||||||||||||
|
Bệnh mắc kèm khác: |
|||||||||||||||||
|
Tình trạng lâm sàng khi hội chẩn: |
Nhiệt độ: |
||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
KQ cận lâm sàng gần nhất: |
Bạch cầu |
CRP |
PCT |
||||||||||||||
|
Khác (dịch não tủy, nước tiểu, chẩn đoán hình ảnh…) |
|||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
Thanh thải creatinin (ml/ph): |
Lọc máu HD (24/48/72 giờ): |
Có □ Không □ |
|||||||||||||||
|
|
|
Lọc máu liên tục: |
Có □ Không □ |
||||||||||||||
|
Xét nghiệm vi sinh: (Không làm ghi rõ lý do?) |
|||||||||||||||||
|
Bệnh phẩm |
Ngày cấy – Ngày trả |
Kết quả vi khuẩn/nấm, kháng sinh đồ |
|||||||||||||||
|
1. |
|
|
|
||||||||||||||
|
2. |
|
|
|
||||||||||||||
|
3. |
|
|
|
||||||||||||||
|
Phác đồ KS đang điều trị (ngày điều trị) 1. |
Lý do dùng phác đồ KSƯTQL □ Không/kém đáp ứng với phác đồ ban đầu □ KQ vi sinh, vi khuẩn kháng/đa kháng thuốc □ Đang/từng gặp ADR với kháng sinh…………… □ Khác: |
||||||||||||||||
|
2. |
|||||||||||||||||
|
3. |
|||||||||||||||||
|
4. |
|||||||||||||||||
|
Phác đồ kháng sinh yêu cầu |
|||||||||||||||||
|
Kháng sinh (tên hoạt chất, hàm lượng) |
Liều dùng/lần (liều nạp nếu có) |
Khoảng cách dùng |
Cách dùng |
Thời gian điều trị (ngày) |
|||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
Bác sĩ điều trị (Ký, ghi rõ họ tên)
|
Lãnh đạo khoa lâm sàng (Ký, ghi rõ họ tên) |
||||||||||||||||
|
II. Ý kiến của ban QLSDKS |
Ngày/tháng/năm |
||||||||||||||||
|
Thống nhất sử dụng kháng sinh như trên □ Có □ Không |
|||||||||||||||||
|
Ý kiến khác: |
|||||||||||||||||
|
|
|||||||||||||||||
|
|
|
Người được ban QLSDKS phân công (Ký, ghi rõ họ tên)
|
|||||||||||||||
|
DANH MỤC KHÁNG SINH CẦN ƯU TIÊN QUẢN LÝ VÀ THEO DÕI, GIÁM SÁT SỬ DỤNG |
|||||||
|
TẠI BỆNH VIỆN QUÂN Y 121 NĂM 2021 |
|||||||
|
(Ban hành dựa trên Quyết định số 5631/QĐ-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2020) _______________________ |
|||||||
|
STT |
Chống nhiễm khuẩn/ kháng nấm/ kháng virus |
Biệt dược |
Hàm lượng |
Đường dùng/ dạng dùng (theo TT30 thanh toán BHYT) |
Đường dùng/ dạng dùng (theo QĐ 5631/QĐ-BYT) |
Ghi chú |
|
|
|
Kháng sinh cần ưu tiên quản lý– Nhóm 1 |
|
|||||
|
1 |
Tigecyclin |
Tygacil IV Infusion 50mg 10's |
50mg |
Tiêm |
Truyền TM |
Có lộ trình xây dựng Hướng dẫn sử dụng và ban hành tại đơn vị |
|
|
2 |
Colistin |
Colistimed |
1.000.000UI |
Tiêm |
Truyền TM/ Tiêm nội tủy |
||
|
Bidicolis 2 MIU |
2.000.000UI |
Tiêm |
|||||
|
3 |
Fosfomycin (natri) |
Fosfomed 2g |
2g |
Tiêm |
Truyền TM |
||
|
Fosfomed 1g |
1g |
Tiêm |
|||||
|
Fosfomed 500 |
500mg |
Tiêm |
|||||
|
4 |
Linezolid |
Bichivi |
600mg |
Uống |
Uống |
||
|
Lichaunox |
600mg/300ml |
Tiêm |
Truyền TM |
||||
|
5 |
Caspofungin |
Cancidas Inf 50mg 1’s |
50mg |
Tiêm |
Truyền TM |
||
|
Cancidas I.V. Inf 70mg 1's |
70mg |
Tiêm |
|||||
|
6 |
Kháng sinh carbapenem |
Ertapenem |
Invanz Inj 1g 1's |
1g |
Tiêm |
Truyền TM |
Khuyến khích xây dựng Hướng dẫn sử dụng tại đơn vị |
|
Imipenem, Cilastatin |
Cepemid 0,25/0,25 |
250mg+250mg |
Tiêm |
||||
|
Cepemid 1,5g |
750mg+750mg |
Tiêm |
|||||
|
Doripenem |
Dorio |
500mg |
Tiêm |
||||
|
Doripenem 500mg |
500mg |
Tiêm |
|||||
|
7 |
Glycopeptid |
Vancomycin |
Vancomycin 500mg |
500mg |
Tiêm |
Truyền TM |
|
|
Teicoplanin |
Tapocin Injection 200mg |
200mg |
Tiêm |
Truyền TM, Tiêm TM, Tiêm bắp |
|||
|
|
Kháng sinh cần theo dõi, giám sát sử dụng – Nhóm 2 |
|
|||||
|
1 |
Kháng sinh nhóm aminoglycosid |
Amikacin |
Abicin 250 |
250mg |
Tiêm |
Truyền TM, Tiêm TM, Tiêm bắp |
|
|
Amikacin |
250mg/ 2ml |
Tiêm |
|||||
|
Vinphacine 250 |
250mg/ 2ml |
Tiêm |
|||||
|
Amikacin 500mg |
500mg |
Tiêm |
|
||||
|
SELEMYCIN |
500mg/2ml |
Tiêm |
|||||
|
Vinphacine |
500mg/2ml |
Tiêm |
|||||
|
Gentamicin |
Gentamicin Kabi 40mg/ml |
40mg/1ml |
Tiêm |
||||
|
Netilmicin sulfat |
Nelcin 150 |
150mg/2ml |
Tiêm |
||||
|
Nelcin 200 |
200mg/2ml |
Tiêm |
|||||
|
Tobramycin |
A.T Tobramycine inj |
80mg/2ml |
Tiêm |
||||
|
2 |
Kháng sinh nhóm fluoroquinolon |
Ciprofloxacin |
Viprolox 500 |
500mg |
Uống |
Uống |
|
|
Ciprofloxacin |
500mg |
Uống |
|||||
|
Aristin-C |
200mg/100ml |
Tiêm |
Truyền TM |
||||
|
Ciprobid |
400mg/200ml |
Tiêm |
|||||
|
BFS-Ciprofloxacin |
200mg/10ml |
Tiêm |
|||||
|
Levofloxacin |
Levoquin 250 |
250mg |
Uống |
Uống |
|||
|
Kaflovo |
500mg |
Uống |
|||||
|
Cravit Inj 250mg 50ml |
250mg/50ml |
Tiêm |
Truyền TM |
||||
|
Sunfloxacin 250mg/50ml |
250mg/50ml |
Tiêm |
|||||
|
Levof-BFS 250mg |
250mg/10ml |
Tiêm |
|||||
|
Moxifloxacin |
Bluemoxi |
400mg |
Uống |
Uống |
|||
|
Avelox Tab 400mg 5's |
400mg |
Uống |
|||||
|
MXN |
400mg/250ml |
Tiêm |
Truyền TM |
||||
|
Avelox Inj 400mg/ 250ml 1's |
400mg/250ml |
Tiêm |
|||||
|
Ofloxacin |
Ofloxacin |
200mg |
Uống |
Uống |
|||
|
OFLOXACIN 200MG/100ML |
200mg/100ml |
Tiêm |
Truyền TM |
||||
|
Goldoflo |
200mg/40ml |
Tiêm |
|||||
|
Pefloxacin |
Vinpecine |
400mg/5ml |
Tiêm |
||||
|
DANH MỤC KHÁNG SINH CẦN ƯU TIÊN QUẢN LÝ VÀ THEO DÕI, GIÁM SÁT SỬ DỤNG |
|||||||
|
TẠI BỆNH VIỆN QUÂN Y 121 NĂM 2022 |
|||||||
|
(Ban hành dựa trên Quyết định số 5631/QĐ-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2020) _______________________ |
|||||||
|
STT |
Chống nhiễm khuẩn/ kháng nấm/ kháng virus |
Biệt dược |
Hàm lượng |
Đường dùng/ dạng dùng (theo TT30 thanh toán BHYT) |
Đường dùng/ dạng dùng (theo QĐ 5631/QĐ-BYT) |
Ghi chú |
|
|
|
Kháng sinh cần ưu tiên quản lý – Nhóm 1 |
|
|||||
|
1 |
Colistin |
COLISODI |
1.000.000UI |
Tiêm |
Truyền TM/ Tiêm nội tủy |
Có lộ trình xây dựng Hướng dẫn sử dụng và ban hành tại đơn vị |
|
|
2 |
Caspofungin |
Cancidas Inf |
50mg |
Tiêm |
Truyền TM |
||
|
Cancidas I.V. |
70mg |
Tiêm |
|||||
|
3 |
Kháng sinh carbapenem |
Ertapenem |
Ertapenem VCP |
1g |
Tiêm |
Khuyến khích xây dựng Hướng dẫn sử dụng tại đơn vị |
|
|
Invanz |
1g |
Tiêm |
|||||
|
Imipenem, Cilastatin |
Cepemid |
250mg+250mg |
Tiêm |
||||
|
Meropenem |
Mizapenem |
1g |
Tiêm |
||||
|
Bironem |
500mg |
Tiêm |
|||||
|
4 |
Glycopeptid |
Vancomycin |
VALBIVI |
500mg |
Tiêm |
||
|
|
Kháng sinh cần theo dõi, giám sát sử dụng – Nhóm 2 |
|
|||||
|
5 |
Kháng sinh nhóm aminoglycosid |
Amikacin |
Vinphacine 250 |
250mg/ 2ml |
Tiêm |
Tiêm bắp/ Tiêm TM/ Truyền TM |
|
|
Vinphacine |
500mg/2ml |
Tiêm |
|||||
|
Gentamicin |
GENTAMICIN |
80mg/2ml |
Tiêm |
||||
|
Tobramycin |
Tobramycin |
80mg/2ml |
Tiêm |
||||
|
6 |
Kháng sinh nhóm fluoroquinolon |
Ciprofloxacin |
Ciprofloxacin |
500mg |
Uống |
Uống |
|
|
RELIPRO |
400mg/200ml |
Tiêm |
Truyền TM |
||||
|
QUINROX |
400mg/40ml |
Tiêm |
|||||
|
Levofloxacin |
HADUQUIN |
250mg |
Uống |
Uống |
|||
|
LEVODHG |
500mg |
Uống |
|||||
|
Asasea |
250mg/50ml |
Tiêm |
Truyền TM |
||||
|
Sunfloxacin |
750mg/150ml |
Tiêm |
|||||
|
LEVOGOLDS |
750mg/150ml |
Tiêm |
|||||
|
Moxifloxacin |
Avelox Tab |
400mg |
Uống |
Uống |
|||
|
Moveloxin |
400mg/250ml |
Tiêm |
Truyền TM |
||||
|
Moxifloxacin |
400mg/250ml |
Tiêm |
|||||
|
Avelox Inj |
400mg/250ml |
Tiêm |
|||||
|
Ofloxacin |
GOLDOFLO |
200mg/40ml |
Tiêm |
Truyền TM |
|||
Nguyễn Thị Hữu Hiếu - Khoa Dược