DANH MỤC KỸ THUẬT 2018
|
TT |
TÊN XÉT NGHIỆM
|
GHI CHÚ |
|
XÉT NGHIỆM SINH HÓA – MIỄN DỊCH
|
||
|
01 |
Định lượng Glucose máu |
|
|
02 |
Định lượng HbA1C |
|
|
03 |
Định lượng Ure máu |
|
|
04 |
Định lượng Creatinin máu |
|
|
05 |
Định lượng AST máu |
|
|
06 |
Định lượng ALT máu |
|
|
07 |
Định lượng GGT máu |
|
|
08 |
Định lượng Cholesterol máu |
|
|
09 |
Định lượng Triglycerid máu |
|
|
10 |
Định lượng HDL-C máu |
|
|
11 |
Định lượng LDL-C máu |
|
|
12 |
Định lượng Albumin máu |
|
|
13 |
Định lượng Protein máu |
|
|
14 |
Định lượng Bilirubin TP, TT,GT |
|
|
15 |
Định lượng Amylase máu |
|
|
16 |
Định lượng Lipase |
|
|
17 |
Định lượng Acid uric máu |
|
|
18 |
Định lượng sắt huyết thanh |
|
|
19 |
Định lượng Insulin |
|
|
20 |
Điện giải đồ (Na+,K+,Ca++,Cl/pH) máu |
|
|
21 |
Định lượng Phospho |
|
|
22 |
Định lượng Mg |
|
|
23 |
Định lượng Canxi toàn phần |
|
|
24 |
Định lượng Procalcitonin |
|
|
25 |
Định lượng ASLO |
|
|
26 |
Định lượng yếu tố RF |
|
|
27 |
Định lượng NH3 |
|
|
28 |
Định lượng Feritin |
|
|
29 |
Định lượng Stranferin |
|
|
30 |
Định lượng BetaHCG |
|
|
31 |
Định lượng Progesteron |
|
|
32 |
Định lượng Estradiol |
|
|
33 |
Định lượng Lactat |
|
|
34 |
Định lượng CRP |
|
|
35 |
Định lượng Cortisol |
|
|
36 |
Định lượng Ethanol |
|
|
37 |
Định lượng Methanol |
|
|
38 |
Định lượng Paracetamol |
|
|
39 |
Xét nghiệm khí máu |
|
|
40 |
Định lượng Troponin Ths |
|
|
41 |
Định lượng NT-ProBNP |
|
|
42 |
Định lượng FT3 |
|
|
43 |
Định lượng FT4 |
|
|
44 |
Định lượng TSH |
|
|
45 |
Định lượng Cholinesterase |
|
|
46 |
Anti HBe |
|
|
47 |
Định lượng HBsAg |
|
|
48 |
Định lượng HBsAb |
|
|
49 |
Anti HBc |
|
|
50 |
Định lượng HBeAg |
|
|
51 |
Định lượng Anti HCV |
|
|
52 |
Địnhlượng HIV |
|
|
53 |
HIV test nhanh |
|
|
54 |
Tìm kháng thể H.pylori trong máu ( Test HP) |
|
|
55 |
Dengue NS1 |
|
|
56 |
Dengue IgM. IgG |
|
|
XÉT NGHIỆM TẦM SOÁT UNG THƯ
|
||
|
01 |
Định lượng CEA |
Ung thư đại tràng, tụy |
|
02 |
Định lượng AFP |
Ung thư gan |
|
03 |
Định lượng CA125 |
Ung thư buồng trứng |
|
04 |
Định lượng PSA |
Ung thư tuyến tiền liệt |
|
05 |
Định lượng CA 72-4 |
Ung thư dạ dày |
|
06 |
Định lượng CA 19-9 |
Ung thư tụy |
|
07 |
Định lượng CA 15-3 |
Ung thư vú |
|
08 |
Định lượng Cyfra 21-1 |
Ung thư phổi |
|
XÉT NGHIỆM SINH HỌC PHÂN TỬ
|
||
|
TT |
TÊN XÉT NGHIỆM
|
GHI CHÚ |
|
01 |
Xét nghiệm Realtime PCR định lượng virus viêm gan B (HBV DNA) |
|
|
02 |
Xét nghiệm Realtime PCR định lượng virus viêm gan C (HCV RNA) |
|
|
03 |
Xét nghiệm Realtime PCR định type virus viêm gan C |
|
|
XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ
|
||
|
|
||
|
01 |
Địnhlượng Protein |
|
|
02 |
Địnhlượng Glucose |
|
|
03 |
Phản ứng Rivalta |
|
|
04 |
Công thức tế bào bằng phương pháp thủ công. |
|
|
XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC – ĐÔNG MÁU
|
||
|
01 |
Xét nghiệm huyết đồ 25 thông số bằng máy tự động |
|
|
02 |
Xét nghiệm PT, APTT, Fibrinogen. |
|
|
03 |
Định lượng D-Dimer |
|
|
04 |
Định nhóm máu hệ ABO, Rh |
|
|
XÉT NGHIỆM VI SINH – KÝ SINH
|
||
|
01 |
Nuôi cấy, định danh vi khuẩn bằng máy tự động |
|
|
02 |
Xét nghiệm Toxocara (Giun đủa chó) Bằng phương pháp miễn dịch. |
|
|
03 |
Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp thủ công |
|
|
04 |
Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng test nhanh |
|
|
05 |
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen |
|
|
06 |
Tìm kháng thể H.pylori trong máu ( Test HP) |
|
|
07 |
VDRL ( giangmai ) test nhanh |
|
|
XÉT NGHIỆM PHÂN
|
||
|
01 |
Tìm Hemoglobin trong phân |
|
|
02 |
Soi tươi tìm ký sinh trùng đường ruột |
|
|
XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
|
||
|
TT |
TÊN XÉT NGHIỆM
|
GHI CHÚ |
|
01 |
Tổng phân tích nước tiểu bằng máy tự động |
|
|
02 |
Định lượng Micro Albumin niệu |
|
|
03 |
Định lượng Amylase |
|
|
04 |
Định lượng Protein niệu/24 giờ |
|
|
05 |
Định lượng Ureniệu/24 giờ |
|
|
06 |
Định lượng Creatininniệu/24 giờ |
|
|
07 |
Định lượng Opiate ( Heroin, Morphin ) |
|
|
08 |
Định lượng Opiate (Heroin,Morphin,Amphetamin,Marijuana ) |
|