Notice: Undefined index: muc_tin_tuc in /home/bvqyvn/public_html/libraries/function.php on line 480

Notice: Undefined index: muc in /home/bvqyvn/public_html/libraries/function.php on line 481

Notice: Undefined index: khoi in /home/bvqyvn/public_html/libraries/function.php on line 482

Notice: Undefined index: muc_lich_thongbao in /home/bvqyvn/public_html/libraries/function.php on line 483

Notice: Undefined index: muc_van_ban in /home/bvqyvn/public_html/libraries/function.php on line 484

Notice: Undefined index: id in /home/bvqyvn/public_html/libraries/function.php on line 485

Notice: Undefined index: khoi in /home/bvqyvn/public_html/libraries/function.php on line 541

Notice: Undefined index: khoi in /home/bvqyvn/public_html/libraries/function.php on line 544

Notice: Undefined index: khoi in /home/bvqyvn/public_html/libraries/function.php on line 547

Notice: Undefined index: khoi in /home/bvqyvn/public_html/libraries/function.php on line 550

Notice: Undefined index: muc_lich_thongbao in /home/bvqyvn/public_html/libraries/function.php on line 553

Notice: Undefined index: muc_lich_thongbao in /home/bvqyvn/public_html/libraries/function.php on line 556

Notice: Undefined index: muc_lich_thongbao in /home/bvqyvn/public_html/libraries/function.php on line 559

Notice: Undefined index: muc_lich_thongbao in /home/bvqyvn/public_html/libraries/function.php on line 562

Notice: Undefined index: muc_lich_thongbao in /home/bvqyvn/public_html/libraries/function.php on line 565

Notice: Undefined index: muc_lich_thongbao in /home/bvqyvn/public_html/libraries/function.php on line 568

Notice: Undefined index: muc_ltb in /home/bvqyvn/public_html/libraries/function.php on line 571

Notice: Undefined index: muc_ltb in /home/bvqyvn/public_html/libraries/function.php on line 574

Notice: Undefined index: muc_ltb in /home/bvqyvn/public_html/libraries/function.php on line 577

Notice: Undefined index: muc_ltb in /home/bvqyvn/public_html/libraries/function.php on line 580

Notice: Undefined index: muc_van_ban in /home/bvqyvn/public_html/libraries/function.php on line 583

Notice: Undefined index: muc_van_ban in /home/bvqyvn/public_html/libraries/function.php on line 586

Deprecated: mysql_connect(): The mysql extension is deprecated and will be removed in the future: use mysqli or PDO instead in /home/bvqyvn/public_html/libraries/function.php on line 590

Notice: Use of undefined constant muc_tin_tuc - assumed 'muc_tin_tuc' in /home/bvqyvn/public_html/libraries/function.php on line 666

Notice: Use of undefined constant muc_ltb - assumed 'muc_ltb' in /home/bvqyvn/public_html/libraries/function.php on line 671

Notice: Undefined index: muc_ltb in /home/bvqyvn/public_html/libraries/function.php on line 671

Deprecated: mysql_connect(): The mysql extension is deprecated and will be removed in the future: use mysqli or PDO instead in /home/bvqyvn/public_html/libraries/function.php on line 16

Notice: Undefined index: muc_lich_thongbao in /home/bvqyvn/public_html/libraries/function.php on line 186
Bệnh viện Quân y 121
ĐẶT KHÁM ONLINE

Danh mục kỹ thuật khám chữa bệnh Bệnh viện quân y 121

STT
BV
STT TT43 TÊN KỸ THUẬT KT
Trong TT43
KT
Ngoài TT43
GHI CHÚ
    I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC      
    A. Tuần hoàn      
1 1 Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường X    
2 2 Ghi điện tim cấp cứu tại giường X    
3 3 Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờ X    
4 4 Cai thở máy bằng chế độ thở thông thường X    
5 5 Cai thở máy bằng chế độ thông minh X    
6 6 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên X    
7 7 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng X    
8 8 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng X    
9 9 Đặt catheter động mạch X    
10 10 Chăm sóc catheter tĩnh mạch X    
11 11 Chăm sóc catheter động mạch X    
12 15 Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm X    
13 16 Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục ≤ 8 giờ X    
14 18 Siêu âm tim cấp cứu tại giường X    
15 19 Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu tại giường X    
16 22 Siêu âm cấp cứu đánh giá tiền gánh tại giường bệnh ở người bệnh sốc X    
17 29 Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trung tâm (ScvO2) X    
18 30 Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch cảnh (SjvO2) X    
19 31 Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trộn (SvO2) X    
20 32 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu X    
21 34 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện X    
22 36 Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực  X    
23 37 Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim X    
24 39 Hạ huyết áp chỉ huy X    
25 40 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới hướng dẫn của siêu âm X    
26 41 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu X    
27 43 Mở màng ngoài tim cấp cứu tại giường bệnh X    
28 44 Dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu ≤ 8 giờ X    
29 46 Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứu X    
30 51 Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ X    
    B. Hô hấp      
31 54 Hút đờm qua ống nội khí quản/ canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) X    
32 55 Hút đờm qua ống nội khí quản/ canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) X    
33 57 Thở oxy qua gọng kính (≤ 8 giờ) X    
34 62 Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính ≤ 8 giờ X    
35 63 Thở oxy qua mặt nạ venturi (≤ 8 giờ) X    
36 64 Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em X    
37 66 Đặt nội khí quản X    
38 71 Mở khí quản cấp cứu X    
39 72 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp X    
40 73 Mở khí quản thường quy X    
41 74 Mở khí quản một thì cấp cứu ngạt thở X    
42 75 Chăm sóc ống nội khí quản (một lần) X    
43 76 Chăm sóc lỗ mở khí quản X    
44 77 Thay ống nội khí quản X    
45 78 Rút ống nội khí quản X    
46 79 Rút canuyn khí quản X    
47 80 Thay canuyn mở khí quản X    
48 85 Vận động trị liệu hô hấp X    
49 86 Khí dung thuốc cấp cứu X    
50 87 Khí dung thuốc qua thở máy X    
51 89 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng X    
52 91 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp X    
53 92 Siêu âm màng phổi cấp cứu X    
54 93 Chọc hút dịch, khí màng phổi bằng kim hay catheter X    
55 94 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ X    
56 95 Mở màng phổi cấp cứu X    
57 96 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca X    
58 97 Dẫn lưu màng phổi liên tục X    
59 100 Nội soi màng phổi để chẩn đoán X    
60 101 Nội soi màng phổi sinh thiết X    
61 106 Nội soi khí phế quản cấp cứu  X    
62 132 Thông khí nhân tạo xâm nhập X    
63 144 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển X    
64 153 Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập ≤ 8 giờ X    
65 157 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn X    
66 158 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản X    
67 159 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao X    
68   Đặt nội khí quản khó: Co thắt khí quản, đe doạ ngạt thở   X  
    C. Thận - Lọc máu      
69 160 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang X    
70 161 Chọc hút nước tiểu trên xương mu X    
71 162 Dẫn lưu bàng quang trên xương mu bằng ống thông X    
72 163 Mở thông bàng quang trên xương mu X    
73 164 Thông tiểu X    
74 166 Vận động trị liệu bàng quang  X    
75 172 Đặt catheter lọc máu cấp cứu X    
76 174 Thận nhân tạo cấp cứu X    
77 175 Thận nhân tạo thường qui chu kỳ X    
78   Săn sóc theo dõi ống thông tiểu   X  
    D. Thần kinh      
79 201 Soi đáy mắt cấp cứu X    
80 202 Chọc dịch tủy sống X    
81 209 Dẫn lưu não thất cấp cứu X    
82 211 Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường X    
    Đ. Tiêu hóa      
83 216 Đặt ống thông dạ dày X    
84 218 Rửa dạ dày cấp cứu X    
85 219 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín X    
86 224 Cho ăn qua ống thông dạ dày X    
87 225 Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần) X    
88 226 Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông hỗng tràng ≤ 8 giờ X    
89 227 Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày X    
90 228 Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày X    
91 239 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu X    
92 240 Chọc dò màng bụng cấp cứu X    
93 241 Dẫn lưu dịch màng bụng cấp cứu X    
    E. Toàn thân      
94 247 Hạ thân nhiệt chỉ huy X    
95 248 Nâng thân nhiệt chỉ huy X    
96 258 Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy X    
97 280 Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy X    
    G. Xét nghiệm      
98 281 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường X    
99 298 Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay X    
    H. Thăm dò khác      
100 303 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh X    
101 304 Chụp Xquang cấp cứu tại giường X    
           
    II. NỘI KHOA      
    A. Hô hấp      
102 2 Bơm rửa khoang màng phổi X    
103 7 Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm X    
104 8 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm X    
105 9 Chọc dò màng phổi X    
106 10 Chọc tháo dịch màng phổi  X    
107 11 Chọc hút khí màng phổi X    
108 15 Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm X    
109 16 Đặt ống dẫn lưu khoang màng phổi X    
110 24 Đo chức năng hô hấp X    
111 32 Khí dung thuốc giãn phế quản X    
112 36 Nội soi phế quản dưới gây mê X    
113 64 Sinh thiết màng phổi mù X    
    B. Tim mạch      
114 75 Chọc dò màng ngoài tim X    
115 76 Dẫn lưu màng ngoài tim X    
116 95 Holter điện tâm đồ X    
117 96 Holter huyết áp  X    
118 109 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ X    
119 112 Siêu âm Doppler mạch máu X    
120 114 Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) X    
121 120 Sốc điện điều trị rung nhĩ X    
122 121 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh X    
    C. Thần kinh      
    D. Thận, tiết niệu      
123 176 Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm X    
124 188 Đặt sonde bàng quang X    
125 211 Nong niệu đạo và đặt sonde đái X    
126 213 Nội soi niệu quản chẩn đoán X    
127 216 Nội soi bàng quang gắp dị vật X    
128 232 Bơm rửa bàng quang, lấy máu cục X    
129 233 Bơm rửa bàng quang X    
    Đ. Tiêu hóa      
130 243 Chọc tháo dịch màng bụng điều trị X    
131 244 Đặt ống thông dạ dày X    
132 253 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng cấp cứu X    
133 254 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có dùng thuốc tiền mê X    
134 259 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết X    
135 260 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc tiền mê X    
136 261 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê X    
137 262 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết X    
138 265 Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su X    
139 294 Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu X    
140 304 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có sinh thiết X    
141 305 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng không sinh thiết X    
142 308 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết  X    
143 309 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết  X    
144 318 Siêu âm can thiệp - Chọc hút nang gan X    
145 321 Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm X    
146 325 Chọc hút áp xe gan dưới siêu âm X    
147 326 Đặt dẫn lưu áp xe gan dưới siêu âm X    
148 339 Thụt tháo phân X    
    E. Cơ, xương, khớp      
149 349 Hút dịch khớp gối X    
150 350 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm X    
151 351 Hút dịch khớp háng X    
152 352 Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm X    
153 353 Hút dịch khớp khuỷu X    
154 354 Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm X    
155 355 Hút dịch khớp cổ chân X    
156 356 Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm X    
157 357 Hút dịch khớp cổ tay X    
158 358 Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm X    
159 359 Hút dịch khớp vai X    
160 360 Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm X    
161 366 Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp  X    
162   Rửa khớp   X  
           
    IV. LAO (NGOẠI LAO)      
163 28 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao X    
164 29 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao X    
165 32 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ X    
166 33 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách X    
167 34 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn X    
           
    V. DA LIỄU      
168 45 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện X    
169 68 Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt X    
170 69 Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp X    
171   Chích rạch áp xe nhỏ   X  
172   Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng   X  
           
    VII. NỘI TIẾT      
173 3 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp X    
174 6 Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân X    
175 7 Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân X    
176 9 Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân X    
177 10 Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân X    
178 24 Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường trong bướu giáp thường X    
179 25 Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thường X    
180 26 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thường X    
181 30 Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp X    
182 33 Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức X   BV 175 chuyển giao kỹ thuật
183 34 Cắt tuyến thượng thận 1 bên X    
184   Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân    X  
185   Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân   X  
186   Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow   X  
187   Dẫn lưu áp xe tụy   X  
188   Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm   X  
189   Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm   X  
190 38 Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm X    
191 39 Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm X    
192 41 Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm X    
193 42 Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm X    
194 57 Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thường bằng dao siêu âm  X    
195 58 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thường bằng dao siêu âm  X    
196 131 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm X    
197 132 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm  X    
198 133 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm X    
199 134 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm X    
200 135 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm  X    
201 136 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm X    
202 149 Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợ bằng dao siêu âm  X    
203 150 Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợ bằng dao siêu âm X    
204 151 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợ bằng dao siêu âm X    
205 244 Chọc hút tế bào tuyến giáp X    
           
    VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN      
206 5 Điện châm X    
207 6 Thủy châm  X    
208 7 Cấy chỉ  X    
209 9 Cứu  X    
210 10 Chích lể  X    
211 15 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy X    
212 19 Xông thuốc bằng máy X    
213 20 Xông hơi thuốc  X    
214 21 Xông khói thuốc X    
215 22 Sắc thuốc thang X    
216 26 Bó thuốc X    
217   Kéo nắn cột sống cổ   X  
218   Kéo nắn cột sống thắt lưng   X  
219   Kéo giãn cột sống cổ bằng máy   X  
220   Kéo giãn cột sống thắt lưng bằng máy   X  
           
    IX. GÂY MÊ HỒI SỨC      
    A. Các kỹ thuật      
221 19 Chọc tủy sống đường bên X    
222 20 Chọc tủy sống đường giữa X    
223 61 Kỹ thuật gây mê có hạ huyết áp chỉ huy X    
224 66 Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch trong nạo hút thai X    
225 67 Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopental X    
226 70 Kỹ thuật gây tê cạnh nhãn cầu X    
227 72 Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng đường giữa X    
228 73 Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng, đường bên X    
229 74 Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường trên xương đòn X    
230 75 Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường gian cơ bậc thang X    
231 76 Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường nách X    
232 77 Kỹ thuật gây tê đám rối cổ nông X    
233 78 Kỹ thuật gây tê đám rối cổ sâu X    
234 81 Kỹ thuật gây tê đám rối thắt lưng X    
235 83 Kỹ thuật gây tê hoặc giảm đau cạnh đốt sống X    
236 84 Kỹ thuật gây tê khoang cùng X    
237 85 Kỹ thuật gây tê ngoài màng cứng phẫu thuật lấy thai X    
238 86 Kỹ thuật gây tê ở cổ tay X    
239 87 Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tay X    
240 88 Kỹ thuật gây tê thần kinh hông to X    
241 89 Kỹ thuật gây tê thân thần kinh X    
242 93 Kỹ thuật gây tê tủy sống + ngoài màng cứng phối hợp phẫu thuật lấy thai X    
243 94 Kỹ thuật gây tê tủy sống phẫu thuật lấy thai X    
244 95 Kỹ thuật gây tê vùng bàn chân X    
245 96 Kỹ thuật gây tê vùng khớp gối X    
246 102 Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương X    
247 103 Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng ngực qua bơm tiêm điện X    
248 104 Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng thắt lưng qua bơm tiêm điện X    
249 105 Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphinic-thuốc tê theo kiểu PCEA X    
250 106 Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào đám rối qua catheter X    
251 107 Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào thân thần kinh qua catheter X    
252 109 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê NMC X    
253 111 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng kết hợp thuốc qua kim tủy sống-ngoài màng cứng (CSE) X    
254 112 Kỹ thuật giảm đau trong chuyển dạ bằng gây tê NMC X    
255 113 Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ nắn xương X    
256 114 Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ ngoài phòng phẫu thuật X    
257 116 Hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mê X    
258 117 Hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê X    
259 158 Theo dõi dãn cơ bằng máy X    
260 159 Theo dõi độ mê bằng BIS X    
261 171 Theo dõi khí máu trong phòng mổ X    
    B. Gây mê      
262 209 Gây mê các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ  X    
263 210 Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Basedow X    
264 211 Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh tim X    
265 212 Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh về máu X    
266 213 Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương X    
267 214 Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đái tháo đường X    
268 217 Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quản X    
269 222 Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau bong non X    
270 223 Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau cài răng lược  X    
271 224 Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau tiền đạo ra máu X    
272 225 Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân thai chết lưu X    
273 226 Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân tiền sản giật nặng X    
274 227 Gây mê nội soi buồng tử cung can thiệp X    
275 228 Gây mê nội soi buồng tử cung chẩn đoán X    
276 229 Gây mê nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung X    
277 230 Gây mê nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cung X    
278 231 Gây mê nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng X    
279 232 Gây mê nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản X    
280 233 Gây mê nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản X    
281 234 Gây mê nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser X    
282 235 Gây mê nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser X    
283 239 Gây mê nội soi ổ bụng chẩn đoán X    
284 241 Gây mê nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán  X    
285 242 Gây mê nội soi tán sỏi niệu quản  X    
286 247 Gây mê nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản  X    
287 248 Gây mê nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi X    
288 250 Gây mê phẫu thuật áp xe gan X    
289 251 Gây mê phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ  X    
290 263 Gây mê phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh X    
291 267 Gây mê phẫu thuật cố định ngoài xương chày, xương đùi X    
292 271 Gây mê phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa X    
293 274 Gây mê phẫu thuật bóc bao áp xe não X    
294 277 Gây mê phẫu thuật bóc u xơ tử cung X    
295 278 Gây mê phẫu thuật bóc nhân xơ vú X    
296 279 Gây mê phẫu thuật cắt u lành tuyến tiền liệt X    
297 290 Gây mê phẫu thuật u tinh hoàn X    
298 291 Gây mê phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gãy xương hàm trên dưới X    
299 292 Gây mê phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp X    
300 293 Gây mê phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang X    
301 296 Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường trong bướu giáp thường X    
302 297 Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợ X    
303 298 Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thường X    
304 299 Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợ X    
305 302 Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân X    
306 306 Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân X    
307 307 Gây mê phẫu thuật cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên X    
308 311 Gây mê phẫu thuật cắt Amidan ở người lớn X    
309 313 Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân X    
310 314 Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân X    
311 315 Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân X    
312 316 Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân X    
313 320 Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da X    
314 329 Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm X    
315 330 Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm X    
316 331 Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm X    
317 332 Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm X    
318 333 Gây mê phẫu thuật cắt chắp có bọc X    
319 337 Gây mê phẫu thuật cắt chỏm nang gan  X    
320 338 Gây mê phẫu thuật cắt cổ bàng quang X    
321 347 Gây mê phẫu thuật cắt cụt chi X    
322 356 Gây mê phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ X    
323 361 Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn X    
324 364 Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn X    
325 366 Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn X    
326 368 Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn X    
327 369 Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm X    
328 370 Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt X    
329 371 Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm X    
330 373 Gây mê phẫu thuật cắt lách bán phần X    
331 374 Gây mê phẫu thuật cắt lách bệnh lý X    
332 375 Gây mê phẫu thuật cắt lách do chấn thương X    
333 381 Gây mê phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay X    
334 383 Gây mê phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời X    
335 385 Gây mê phẫu thuật cắt mạc nối lớn X    
336 391 Gây mê phẫu thuật cắt mào tinh X    
337 396 Gây mê phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) X    
338 398 Gây mê phẫu thuật cắt một phần tụy X    
339 399 Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới X    
340 400 Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang X    
341 401 Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên X    
342 402 Gây mê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới X    
343 403 Gây mê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên X    
344 404 Gây mê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ X    
345 405 Gây mê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng X    
346 406 Gây mê phẫu thuật cắt nang tụy X    
347 408 Gây mê phẫu thuật cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài X    
348 411 Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau X    
349 412 Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước X    
350 413 Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu quản X    
351 420 Gây mê phẫu thuật cắt phân thùy gan X    
352 423 Gây mê phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung  X    
353 426 Gây mê phẫu thuật cắt polyp mũi X    
354 429 Gây mê phẫu thuật cắt ruột non hình chêm X    
355 430 Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần X    
356 432 Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe X    
357 433 Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng X    
358 438 Gây mê phẫu thuật cắt thận đơn thuần X    
359 439 Gây mê phẫu thuật cắt thân và đuôi tụy kèm cắt lách X    
360 445 Gây mê phẫu thuật cắt thân và đuôi tụy X    
361 450 Gây mê phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần X    
362 461 Gây mê phẫu thuật cắt thùy gan trái X    
363 466 Gây mê phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ  X    
364 467 Gây mê phẫu thuật cắt tinh hoàn X    
365 480 Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản X    
366 488 Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợ X    
367 489 Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thường X    
368 504 Gây mê phẫu thuật cắt túi lệ X    
369 505 Gây mê phẫu thuật cắt túi mật X    
370 508 Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa Meckel X    
371 517 Gây mê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bên X    
372 520 Gây mê phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức X    
373 522 Gây mê phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên X    
374 527 Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai X    
375 528 Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm X    
376 547 Gây mê phẫu thuật cắt u lợi hàm X    
377 549 Gây mê phẫu thuật cắt u mạc nối lớn X    
378 550 Gây mê phẫu thuật cắt u mạc treo ruột X    
379 555 Gây mê phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền X    
380 561 Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm X    
381 562 Gây mê phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch X    
382 563 Gây mê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn X    
383 564 Gây mê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng X    
384 576 Gây mê phẫu thuật cắt u sau phúc mạc  X    
385 577 Gây mê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo X    
386 578 Gây mê phẫu thuật cắt u tá tràng X    
387 581 Gây mê phẫu thuật cắt u thần kinh X    
388 586 Gây mê phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung X    
389 588 Gây mê phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn X    
390 590 Gây mê phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực X    
391 593 Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàm X    
392 594 Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai X    
393 595 Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận X    
394 599 Gây mê phẫu thuật cắt u vú lành tính X    
395 604 Gây mê phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn X    
396 638 Gây mê phẫu thuật chọc hút áp xe gan X    
397 652 Gây mê phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ  X    
398 653 Gây mê phẫu thuật thai ngoài tử cung vỡ X    
399 654 Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang X    
400 658 Gây mê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy X    
401 659 Gây mê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn X    
402 661 Gây mê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay X    
403 662 Gây mê phẫu thuật cố định mảng sườn di động X    
404 669 Gây mê phẫu thuật đa chấn thương X    
405 671 Gây mê phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 2 bên X    
406 673 Gây mê phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu X    
407 674 Gây mê phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan X    
408 676 Gây mê phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên X    
409 678 Gây mê phẫu thuật dẫn lưu túi mật X    
410 679 Gây mê phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp X    
411 681 Gây mê phẫu thuật đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic) X    
412 683 Gây mê phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi X    
413 692 Gây mê phẫu thuật đặt IOL thì 2 (không cắt dịch kính) X    
414 698 Gây mê phẫu thuật điều trị bảo tồn gãy lồi cầu xương hàm dưới X    
415 701 Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng X    
416 705 Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới X    
417 709 Gây mê phẫu thuật điều trị can lệch xương gò má X    
418 710 Gây mê phẫu thuật điều trị can lệch xương hàm dưới X    
419 711 Gây mê phẫu thuật điều trị can lệch xương hàm trên X    
420 714 Gây mê phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: cắt gan X    
421 719 Gây mê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt X    
422 726 Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay X    
423 727 Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ X    
424 729 Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên X    
425 730 Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên X    
426 744 Gây mê phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng  X    
427 745 Gây mê phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn  X    
428 748 Gây mê phẫu thuật điều trị tiểu són X    
429 749 Gây mê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính X    
430 750 Gây mê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật X    
431 757 Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên X    
432 758 Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini X    
433 759 Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice X    
434 760 Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein X    
435 761 Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice X    
436 762 Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát X    
437 763 Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành X    
438 764 Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị đùi X    
439 765 Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) X    
440 766 Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành X    
441 768 Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác X    
442 769 Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ cũ thành bụng X    
443 773 Gây mê phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo X    
444 776 Gây mê phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay X    
445 778 Gây mê phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu X    
446 782 Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân X    
447 785 Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận X    
448 786 Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ X    
449 787 Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực - bụng qua đường bụng X    
450 788 Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần X    
451 789 Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu X    
452 790 Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức X    
453 791 Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức X    
454 792 Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương tim X    
455 793 Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hỏa khí X    
456 794 Gây mê phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay X    
457 795 Gây mê phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp X    
458 797 Gây mê phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát X    
459 798 Gây mê phẫu thuật điều trị viêm tuyến nước bọt mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến X    
460 799 Gây mê phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng X    
461 801 Gây mê phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương X    
462 803 Gây mê phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh X    
463 804 Gây mê phẫu thuật rò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh X    
464 805 Gây mê phẫu thuật rò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh X    
465 806 Gây mê phẫu thuật rò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh X    
466 809 Gây mê phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân X    
467 811 Gây mê phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạo X    
468 812 Gây mê phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân X    
469 813 Gây mê phẫu thuật đóng cứng khớp khác X    
470 816 Gây mê phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sáng X    
471 817 Gây mê phẫu thuật đóng rò bàng quang - âm đạo X    
472 819 Gây mê phẫu thuật đóng rò trực tràng âm đạo X    
473 828 Gây mê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo X    
474 829 Gây mê phẫu thuật đóng lỗ rò đường lệ X    
475 830 Gây mê phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra da X    
476 840 Gây mê phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu X    
477 845 Gây mê phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi X    
478 848 Gây mê phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert X    
479 856 Gây mê phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay X    
480 883 Gây mê phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...) X    
481 887 Gây mê phẫu thuật hạ lại tinh hoàn X    
482 890 Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên X    
483 891 Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên X    
484 895 Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay X    
485 901 Gây mê phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi X    
486 902 Gây mê phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng X    
487 903 Gây mê phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứng X    
488 904 Gây mê phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương X    
489 907 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim X    
490 911 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép X    
491 912 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim X    
492 914 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép X    
493 916 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim X    
494 917 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép X    
495 918 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim X    
496 920 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép X    
497 921 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim X    
498 923 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy hai xương cẳng tay X    
499 924 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay X    
500 925 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày X    
501 926 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối X    
502 927 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi X    
503 928 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay X    
504 929 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân  X    
505 930 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay X    
506 931 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai X    
507 932 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi X    
508 935 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay X    
509 936 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon) X    
510 937 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay X    
511 938 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay X    
512 940 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân X    
513 941 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay X    
514 943 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân hai xương cẳng tay X    
515 944 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân hai xương cẳng tay X    
516 945 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân hai xương cẳng tay X    
517 946 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay X    
518 947 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đầu dưới xương đùi X    
519 948 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu X    
520 949 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay X    
521 950 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi X    
522 951 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay X    
523 952 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi X    
524 953 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi X    
525 954 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay X    
526 955 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay X    
527 956 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày X    
528 957 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài X    
529 958 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong X    
530 959 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân  X    
531 960 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài X    
532 961 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong X    
533 963 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu X    
534 964 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia X    
535 965 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy nền đốt bàn ngón 5 (bàn chân) X    
536 968 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần X    
537 971 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu X    
538 973 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay X    
539 975 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân X    
540 976 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân hai xương cẳng tay X    
541 977 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay X    
542 978 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân X    
543 979 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay  X    
544 980 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay X    
545 982 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày X    
546 983 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp X    
547 984 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi X    
548 985 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay X    
549 986 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùi X    
550 987 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân X    
551 989 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay X    
552 990 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót X    
553 991 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên X    
554 992 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh X    
555 993 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay X    
556 994 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi X    
557 995 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi X    
558 996 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bả vai X    
559 997 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp X    
560 998 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý X    
561 999 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn X    
562 1000 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay X    
563 1001 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân  X    
564 1002 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót X    
565 1003 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần X    
566 1004 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới X    
567 1005 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp X    
568 1006 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay  X    
569 1007 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn X    
570 1010 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp) X    
571 1011 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân X    
572 1012 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu X    
573 1013 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn X    
574 1014 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên X    
575 1015 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc X    
576 1016 Gây mê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn X    
577 1028 Gây mê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo X    
578 1030 Gây mê phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình X    
579 1048 Gây mê phẫu thuật lấy dị vật giác mạc sâu X    
580 1049 Gây mê phẫu thuật lấy dị vật hốc mắt X    
581 1050 Gây mê phẫu thuật lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm X    
582 1051 Gây mê phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi X    
583 1055 Gây mê phẫu thuật lấy dị vật tiền phòng X    
584 1056 Gây mê phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạc X    
585 1057 Gây mê phẫu thuật lấy dị vật trực tràng X    
586 1058 Gây mê phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt X    
587 1064 Gây mê phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửa  X    
588 1066 Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ bao gan  X    
589 1067 Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính X    
590 1068 Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên  X    
591 1069 Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não  X    
592 1070 Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau chấn thương sọ não X    
593 1071 Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất X    
594 1074 Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang X    
595 1075 Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang X    
596 1076 Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang X    
597 1078 Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang X    
598 1079 Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận X    
599 1081 Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo X    
600 1082 Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang X    
601 1083 Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuần X    
602 1084 Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại X    
603 1087 Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng X    
604 1088 Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến nước bọt dưới hàm X    
605 1089 Gây mê phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt X    
606 1090 Gây mê phẫu thuật lấy sỏi san hô thận X    
607 1091 Gây mê phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang X    
608 1097 Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL X    
609 1101 Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng X    
610 1104 Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng X    
611 1105 Gây mê phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu X    
612 1107 Gây mê phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng X    
613 1108 Gây mê phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè X    
614 1109 Gây mê phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch X    
615 1112 Gây mê phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng) X    
616 1114 Gây mê phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm X    
617 1128 Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò X    
618 1129 Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu  X    
619 1130 Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiết X    
620 1131 Gây mê phẫu thuật mở cơ môn vị X    
621 1133 Gây mê phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới X    
622 1136 Gây mê phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật X    
623 1137 Gây mê phẫu thuật mở góc tiền phòng X    
624 1139 Gây mê phẫu thuật mở ngực thăm dò, sinh thiết X    
625 1140 Gây mê phẫu thuật mở màng phổi tối đa X    
626 1143 Gây mê phẫu thuật mở ngực thăm dò X    
627 1145 Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật  X    
628 1146 Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật X    
629 1147 Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật X    
630 1150 Gây mê phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ X    
631 1151 Gây mê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo X    
632 1152 Gây mê phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…) X    
633 1153 Gây mê phẫu thuật mở thông dạ dày X    
634 1155 Gây mê phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Gây mê phẫu thuật mở thông hồi tràng X    
635 1156 Gây mê phẫu thuật mở thông túi mật X    
636 1157 Gây mê phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm X    
637 1160 Gây mê phẫu thuật mộng đơn thuần X    
638 1161 Gây mê phẫu thuật múc nội nhãn X    
639 1174 Gây mê phẫu thuật nối mật ruột bên - bên X    
640 1175 Gây mê phẫu thuật nối nang tụy - dạ dày X    
641 1176 Gây mê phẫu thuật nối nang tụy - hỗng tràng X    
642 1177 Gây mê phẫu thuật nối nang tụy - tá tràng X    
643 1179 Gây mê phẫu thuật nối niệu quản - đài thận X    
644 1183 Gây mê phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung X    
645 1186 Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung X    
646 1187 Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp X    
647 1188 Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn X    
648 1196 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân X    
649 1199 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày X    
650 1200 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày  X    
651 1203 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân  X    
652 1211 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần do chấn thương X    
653 1217 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan X    
654 1218 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc X    
655 1233 Gây mê Phẫu thuật nội soi cắt dầy dính hay dây chằng X    
656 1235 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng X    
657 1237 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non X    
658 1240 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực (điều trị viêm tắc động mạch chi trên) X    
659 1264 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan trái X    
660 1268 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm X    
661 1276 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lách X    
662 1279 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử X    
663 1280 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim (điều trị tràn dịch màng ngoài tim) X    
664 1284 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật X    
665 1285 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang lách X    
666 1287 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng X    
667 1290 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang tụy X    
668 1291 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang tuyến thượng thận X    
669 1296 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt polyp cổ bàng quang X    
670 1298 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng X    
671 1299 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa X    
672 1307 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy kèm cắt lách X    
673 1308 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy X    
674 1309 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản X    
675 1317 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn  X    
676 1323 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần X    
677 1336 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi mật X    
678 1337 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr X    
679 1338 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang X    
680 1340 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel X    
681 1346 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng X    
682 1347 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ X    
683 1352 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non X    
684 1353 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột X    
685 1358 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc  X    
686 1360 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính X    
687 1372 Gây mê phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung X    
688 1378 Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe gan X    
689 1387 Gây mê phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc X    
690 1390 Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa X    
691 1396 Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại X    
692 1398 Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân X    
693 1399 Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè X    
694 1402 Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi X    
695 1411 Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục X    
696 1421 Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày X    
697 1423 Gây mê phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo X    
698 1428 Gây mê phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang X    
699 1433 Gây mê phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay X    
700 1437 Gây mê phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột X    
701 1442 Gây mê phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản X    
702 1453 Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách X    
703 1454 Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan X    
704 1456 Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành X    
705 1463 Gây mê phẫu thuật nội soi khâu mạc treo X    
706 1464 Gây mê phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại - trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại - trực tràng) X    
707 1467 Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành X    
708 1468 Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng X    
709 1469 Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày X    
710 1470 Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng X    
711 1471 Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng X    
712 1472 Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng X    
713 1473 Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non X    
714 1474 Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng X    
715 1475 Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng X    
716 1476 Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng X    
717 1477 Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng X    
718 1478 Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng X    
719 1479 Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày X    
720 1480 Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng X    
721 1482 Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non X    
722 1483 Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng X    
723 1484 Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng X    
724 1485 Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng X    
725 1490 Gây mê phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo X    
726 1499 Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr X    
727 1500 Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản X    
728 1501 Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi ống mật chủ có dẫn lưu Kehr X    
729 1517 Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật X    
730 1519 Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi X    
731 1520 Gây mê phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật X    
732 1522 Gây mê phẫu thuật nội soi mở sàng hàm X    
733 1523 Gây mê phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da X    
734 1525 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc  X    
735 1526 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc  X    
736 1527 Gây mê phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng X    
737 1529 Gây mê phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày điều trị nang giả tụy X    
738 1530 Gây mê phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng X    
739 1532 Gây mê phẫu thuật nội soi nối ống gan chung - hỗng tràng X    
740 1533 Gây mê phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng X    
741 1534 Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng X    
742 1535 Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang X    
743 1536 Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non X    
744 1539 Gây mê phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng X    
745 1541 Gây mê phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán X    
746 1543 Gây mê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận X    
747 1550 Gây mê phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày X    
748 1552 Gây mê phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu X    
749 1553 Gây mê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận X    
750 1554 Gây mê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản X    
751 1555 Gây mê phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng X    
752 1558 Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau X    
753 1560 Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng X    
754 1561 Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu X    
755 1569 Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản X    
756 1571 Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản X    
757 1577 Gây mê phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan X    
758 1582 Gây mê phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận X    
759 1585 Gây mê phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai X    
760 1587 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng X    
761 1589 Gây mê phẫu thuật nội soi viêm phần phụ X    
762 1590 Gây mê phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa X    
763 1591 Gây mê phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng X    
764 1595 Gây mê phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung X    
765 1596 Gây mê phẫu thuật nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng X    
766 1597 Gây mê phẫu thuật nối tắt ruột non - ruột non X    
767 1598 Gây mê phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa X    
768 1603 Gây mê phẫu thuật nong niệu đạo X    
769 1606 Gây mê phẫu thuật quặm bẩm sinh X    
770 1607 Gây mê phẫu thuật sa bàng quang qua ngả âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) X    
    C. Hồi sức      
771 1631 Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương X    
772 1651 Hồi sức nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản X    
773 1652 Hồi sức nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser X    
774 1653 Hồi sức nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser X    
775 1657 Hồi sức nội soi ổ bụng chẩn đoán X    
776 1659 Hồi sức nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán  X    
777 1660 Hồi sức nội soi tán sỏi niệu quản  X    
778 1665 Hồi sức nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản  X    
779 1666 Hồi sức nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi X    
780 1668 Hồi sức phẫu thuật áp xe gan X    
781 1669 Hồi sức phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ  X    
782 1681 Hồi sức phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh X    
783 1685 Hồi sức phẫu thuật cố định ngoài xương chày, xương đùi X    
784 1689 Hồi sức phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa X    
785 1692 Hồi sức phẫu thuật bóc bao áp xe não X    
786 1695 Hồi sức phẫu thuật bóc u xơ tử cung  X    
787 1696 Hồi sức phẫu thuật bóc nhân xơ vú X    
788 1697 Hồi sức phẫu thuật cắt u lành tuyến tiền liệt X    
789 1708 Hồi sức phẫu thuật u tinh hoàn X    
790 1709 Hồi sức phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gãy xương hàm trên dưới X    
791 1710 Hồi sức phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp X    
792 1711 Hồi sức phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang X    
793 1714 Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường trong bướu giáp thường X    
794 1715 Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợ X    
795 1716 Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thường X    
796 1717 Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợ X    
797 1720 Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân X    
798 1724 Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân X    
799 1725 Hồi sức phẫu thuật cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên X    
800 1729 Hồi sức phẫu thuật cắt Amidan ở người lớn X    
801 1731 Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân X    
802 1732 Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân X    
803 1733 Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân X    
804 1734 Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân X    
805 1738 Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da X    
806 1747 Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm X    
807 1748 Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm X    
808 1749 Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm X    
809 1750 Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm X    
810 1751 Hồi sức phẫu thuật cắt chắp có bọc X    
811 1755 Hồi sức phẫu thuật cắt chỏm nang gan  X    
812 1756 Hồi sức phẫu thuật cắt cổ bàng quang X    
813 1765 Hồi sức phẫu thuật cắt cụt chi X    
814 1774 Hồi sức phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ X    
815 1779 Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn X    
816 1782 Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn X    
817 1784 Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn X    
818 1786 Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn X    
819 1787 Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm X    
820 1788 Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt X    
821 1789 Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm X    
822 1791 Hồi sức phẫu thuật cắt lách bán phần X    
823 1792 Hồi sức phẫu thuật cắt lách bệnh lý X    
824 1793 Hồi sức phẫu thuật cắt lách do chấn thương X    
825 1799 Hồi sức phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay X    
826 1801 Hồi sức phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời X    
827 1803 Hồi sức phẫu thuật cắt mạc nối lớn X    
828 1809 Hồi sức phẫu thuật cắt mào tinh X    
829 1814 Hồi sức phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) X    
830 1816 Hồi sức phẫu thuật cắt một phần tụy X    
831 1817 Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới X    
832 1818 Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang X    
833 1819 Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên X    
834 1820 Hồi sức phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới X    
835 1821 Hồi sức phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên X    
836 1822 Hồi sức phẫu thuật cắt nang ống mật chủ  X    
837 1823 Hồi sức phẫu thuật cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng X    
838 1824 Hồi sức phẫu thuật cắt nang tụy X    
839 1826 Hồi sức phẫu thuật cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài X    
840 1829 Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau X    
841 1830 Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước X    
842 1831 Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu quản X    
843 1838 Hồi sức phẫu thuật cắt phân thùy gan X    
844 1841 Hồi sức phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung  X    
845 1844 Hồi sức phẫu thuật cắt polyp mũi X    
846 1847 Hồi sức phẫu thuật cắt ruột non hình chêm X    
847 1848 Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần X    
848 1850 Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe X    
849 1851 Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng X    
850 1856 Hồi sức phẫu thuật cắt thận đơn thuần X    
851 1857 Hồi sức phẫu thuật cắt thân và đuôi tụy kèm cắt lách X    
852 1863 Hồi sức phẫu thuật cắt thân và đuôi tụy X    
853 1868 Hồi sức phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần X    
854 1879 Hồi sức phẫu thuật cắt thùy gan trái X    
855 1884 Hồi sức phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ  X    
856 1885 Hồi sức phẫu thuật cắt tinh hoàn X    
857 1898 Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản X    
858 1906 Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợ X    
859 1907 Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thường X    
860 1922 Hồi sức phẫu thuật cắt túi lệ X    
861 1923 Hồi sức phẫu thuật cắt túi mật  X    
862 1926 Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa Meckel X    
863 1935 Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bên X    
864 1938 Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức X    
865 1940 Hồi sức phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên X    
866 1945 Hồi sức phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai X    
867 1946 Hồi sức phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm X    
868 1965 Hồi sức phẫu thuật cắt u lợi hàm X    
869 1967 Hồi sức phẫu thuật cắt u mạc nối lớn X    
870 1968 Hồi sức phẫu thuật cắt u mạc treo ruột X    
871 1973 Hồi sức phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền X    
872 1979 Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm X    
873 1980 Hồi sức phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch X    
874 1981 Hồi sức phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn X    
875 1982 Hồi sức phẫu thuật cắt u nang buồng trứng X    
876 1994 Hồi sức phẫu thuật cắt u sau phúc mạc  X    
877 1995 Hồi sức phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo X    
878 1996 Hồi sức phẫu thuật cắt u tá tràng X    
879 1999 Hồi sức phẫu thuật cắt u thần kinh X    
880 2004 Hồi sức phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung X    
881 2006 Hồi sức phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn X    
882 2008 Hồi sức phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực X    
883 2011 Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàm X    
884 2012 Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai X    
885 2013 Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận  X    
886 2017 Hồi sức phẫu thuật cắt u vú lành tính X    
887 2022 Hồi sức phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn X    
888 2056 Hồi sức phẫu thuật chọc hút áp xe gan X    
889 2070 Hồi sức phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ  X    
890 2071 Hồi sức phẫu thuật thai ngoài tử cung vỡ X    
891 2072 Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang X    
892 2076 Hồi sức phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy X    
893 2077 Hồi sức phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn X    
894 2079 Hồi sức phẫu thuật cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay X    
895 2080 Hồi sức phẫu thuật cố định mảng sườn di động X    
896 2087 Hồi sức phẫu thuật đa chấn thương X    
897 2089 Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 2 bên X    
898 2091 Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu X    
899 2092 Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan X    
900 2094 Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên X    
901 2096 Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu túi mật X    
902 2097 Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp X    
903 2099 Hồi sức phẫu thuật đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic) X    
904 2101 Hồi sức phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi X    
905 2110 Hồi sức phẫu thuật đặt IOL thì 2 (không cắt dịch kính) X    
906 2116 Hồi sức phẫu thuật điều trị bảo tồn gãy lồi cầu xương hàm dưới X    
907 2119 Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng X    
908 2123 Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới X    
909 2127 Hồi sức phẫu thuật điều trị can lệch xương gò má X    
910 2128 Hồi sức phẫu thuật điều trị can lệch xương hàm dưới X    
911 2129 Hồi sức phẫu thuật điều trị can lệch xương hàm trên X    
912 2132 Hồi sức phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: cắt gan X    
913 2137 Hồi sức phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt X    
914 2144 Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay X    
915 2145 Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ X    
916 2147 Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên X    
917 2148 Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên X    
918 2162 Hồi sức phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng  X    
919 2163 Hồi sức phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn  X    
920 2166 Hồi sức phẫu thuật điều trị tiểu són X    
921 2167 Hồi sức phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính X    
922 2168 Hồi sức phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật X    
923 2175 Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên X    
924 2176 Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini X    
925 2177 Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice X    
926 2178 Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein X    
927 2179 Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice X    
928 2180 Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát X    
929 2181 Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành X    
930 2182 Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị đùi X    
931 2183 Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) X    
932 2184 Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành X    
933 2186 Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác X    
934 2187 Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ cũ thành bụng X    
935 2191 Hồi sức phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo X    
936 2194 Hồi sức phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay X    
937 2196 Hồi sức phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu X    
938 2200 Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân X    
939 2203 Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận X    
940 2204 Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ X    
941 2205 Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực - bụng qua đường bụng X    
942 2206 Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần X    
943 2207 Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu X    
944 2208 Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức X    
945 2209 Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức X    
946 2210 Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương tim X    
947 2211 Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hỏa khí X    
948 2212 Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay X    
949 2213 Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp X    
950 2215 Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát X    
951 2216 Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm tuyến nước bọt mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến X    
952 2217 Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng X    
953 2219 Hồi sức phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương X    
954 2221 Hồi sức phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh X    
955 2222 Hồi sức phẫu thuật rò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh X    
956 2223 Hồi sức phẫu thuật rò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh X    
957 2224 Hồi sức phẫu thuật rò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh X    
958 2227 Hồi sức phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân X    
959 2229 Hồi sức phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạo X    
960 2230 Hồi sức phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân X    
961 2231 Hồi sức phẫu thuật đóng cứng khớp khác X    
962 2234 Hồi sức phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sáng X    
963 2235 Hồi sức phẫu thuật đóng rò bàng quang - âm đạo X    
964 2237 Hồi sức phẫu thuật đóng rò trực tràng âm đạo X    
965 2246 Hồi sức phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo X    
966 2247 Hồi sức phẫu thuật đóng lỗ rò đường lệ X    
967 2248 Hồi sức phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra da X    
968 2258 Hồi sức phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu X    
969 2263 Hồi sức phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi X    
970 2266 Hồi sức phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert X    
971 2274 Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay X    
972 2301 Hồi sức phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...) X    
973 2305 Hồi sức phẫu thuật hạ lại tinh hoàn X    
974 2308 Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên X    
975 2309 Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên X    
976 2313 Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay X    
977 2319 Hồi sức phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi X    
978 2320 Hồi sức phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng X    
979 2321 Hồi sức phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứng X    
980 2322 Hồi sức phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương X    
981 2325 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim X    
982 2329 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép X    
983 2330 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim X    
984 2332 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép X    
985 2334 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim X    
986 2335 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép X    
987 2336 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim X    
988 2338 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép X    
989 2339 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim X    
990 2341 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy hai xương cẳng tay X    
991 2342 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay X    
992 2343 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày X    
993 2344 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối X    
994 2345 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi X    
995 2346 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay X    
996 2347 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân  X    
997 2348 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay X    
998 2349 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai X    
999 2350 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi X    
1000 2353 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay X    
1001 2354 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon) X    
1002 2355 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay X    
1003 2356 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay X    
1004 2358 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân X    
1005 2359 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay X    
1006 2361 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân hai xương cẳng tay X    
1007 2362 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân hai xương cẳng tay X    
1008 2363 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân hai xương cẳng tay X    
1009 2364 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay X    
1010 2365 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đầu dưới xương đùi X    
1011 2366 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu X    
1012 2367 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay X    
1013 2368 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi X    
1014 2369 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay X    
1015 2370 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi X    
1016 2371 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi X    
1017 2372 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay X    
1018 2373 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay X    
1019 2374 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày X    
1020 2375 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài X    
1021 2376 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong X    
1022 2377 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân X    
1023 2378 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài X    
1024 2379 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong X    
1025 2381 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu X    
1026 2382 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia X    
1027 2383 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy nền đốt bàn ngón 5 (bàn chân) X    
1028 2386 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần X    
1029 2389 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu X    
1030 2391 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay X    
1031 2393 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân  X    
1032 2394 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy thân hai xương cẳng tay X    
1033 2395 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay X    
1034 2396 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân  X    
1035 2397 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay  X    
1036 2398 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay X    
1037 2400 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày X    
1038 2401 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp X    
1039 2402 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi X    
1040 2403 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay X    
1041 2404 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùi X    
1042 2405 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân X    
1043 2407 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay X    
1044 2408 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót X    
1045 2409 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên X    
1046 2410 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh X    
1047 2411 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay X    
1048 2412 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi X    
1049 2413 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi X    
1050 2414 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bả vai X    
1051 2415 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp X    
1052 2416 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý X    
1053 2417 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn X    
1054 2418 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay X    
1055 2419 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân  X    
1056 2420 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót X    
1057 2421 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần X    
1058 2422 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới X    
1059 2423 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp X    
1060 2424 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay  X    
1061 2425 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn X    
1062 2428 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp) X    
1063 2429 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân  X    
1064 2430 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu  X    
1065 2431 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn X    
1066 2432 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên  X    
1067 2433 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc X    
1068 2434 Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn X    
1069 2446 Hồi sức phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo X    
1070 2448 Hồi sức phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình X    
1071 2466 Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật giác mạc sâu X    
1072 2467 Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật hốc mắt X    
1073 2468 Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm X    
1074 2469 Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi X    
1075 2473 Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật tiền phòng X    
1076 2474 Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạc X    
1077 2475 Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật trực tràng X    
1078 2476 Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt X    
1079 2482 Hồi sức phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửa X    
1080 2484 Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ bao gan  X    
1081 2485 Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính  X    
1082 2486 Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên  X    
1083 2487 Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não  X    
1084 2488 Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau chấn thương sọ não X    
1085 2489 Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất  X    
1086 2492 Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang X    
1087 2493 Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bàng quang X    
1088 2494 Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang X    
1089 2496 Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang X    
1090 2497 Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận X    
1091 2499 Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo X    
1092 2500 Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang X    
1093 2501 Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuần X    
1094 2502 Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại X    
1095 2505 Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng X    
1096 2506 Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến nước bọt dưới hàm X    
1097 2507 Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt X    
1098 2508 Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi san hô thận X    
1099 2509 Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang X    
1100 2515 Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL X    
1101 2519 Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng X    
1102 2522 Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng X    
1103 2523 Hồi sức phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu X    
1104 2525 Hồi sức phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng X    
1105 2526 Hồi sức phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè X    
1106 2527 Hồi sức phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch X    
1107 2530 Hồi sức phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng) X    
1108 2532 Hồi sức phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm X    
1109 2546 Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò X    
1110 2547 Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu  X    
1111 2548 Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiết X    
1112 2549 Hồi sức phẫu thuật mở cơ môn vị X    
1113 2551 Hồi sức phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới X    
1114 2554 Hồi sức phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật X    
1115 2555 Hồi sức phẫu thuật mở góc tiền phòng X    
1116 2557 Hồi sức phẫu thuật mở ngực thăm dò, sinh thiết X    
1117 2558 Hồi sức phẫu thuật mở màng phổi tối đa X    
1118 2561 Hồi sức phẫu thuật mở ngực thăm dò X    
1119 2563 Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật  X    
1120 2564 Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật  X    
  2565 Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật X    
1121 2568 Hồi sức phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ X    
1122 2569 Hồi sức phẫu thuật mở rộng lỗ sáo X    
1123 2570 Hồi sức phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…) X    
1124 2571 Hồi sức phẫu thuật mở thông dạ dày X    
1125 2573 Hồi sức phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Hồi sức phẫu thuật mở thông hồi tràng X    
1126 2574 Hồi sức phẫu thuật mở thông túi mật X    
1127 2575 Hồi sức phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm X    
1128 2578 Hồi sức phẫu thuật mộng đơn thuần X    
1129 2579 Hồi sức phẫu thuật múc nội nhãn X    
1130 2592 Hồi sức phẫu thuật nối mật ruột bên - bên X    
1131 2593 Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy - dạ dày X    
1132 2594 Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy - hỗng tràng X    
1133 2595 Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy - tá tràng X    
1134 2597 Hồi sức phẫu thuật nối niệu quản - đài thận  X    
1135 2601 Hồi sức phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung X    
1136 2604 Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung X    
1137 2605 Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp X    
1138 2606 Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn X    
1139 2614 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân X    
1140 2617 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày  X    
1141 2618 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày X    
1142 2621 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân  X    
1143 2629 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần do chấn thương X    
1144 2635 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan X    
1145 2636 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc X    
1146 2651 Hồi sức Phẫu thuật nội soi cắt dầy dính hay dây chằng X    
1147 2653 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng X    
1148 2655 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non X    
1149 2658 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực (điều trị viêm tắc động mạch chi trên) X    
1150 2682 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan trái X    
1151 2686 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm  X    
1152 2694 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lách X    
1153 2697 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử X    
1154 2698 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim (điều trị tràn dịch màng ngoài tim) X    
1155 2702 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật X    
1156 2703 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang lách X    
1157 2705 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng X    
1158 2708 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang tụy X    
1159 2709 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang tuyến thượng thận X    
1160 2714 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt polyp cổ bàng quang X    
1161 2716 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng X    
1162 2717 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa X    
1163 2725 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy kèm cắt lách X    
1164 2726 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy X    
1165 2727 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản X    
1166 2735 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn  X    
1167 2741 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần X    
1168 2754 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi mật X    
1169 2755 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr X    
1170 2756 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang  X    
1171 2758 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel X    
1172 2764 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng X    
1173 2765 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ X    
1174 2770 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non X    
1175 2771 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột X    
1176 2776 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc  X    
1177 2778 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính X    
1178 2790 Hồi sức phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung X    
1179 2796 Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe gan X    
1180 2805 Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc X    
1181 2808 Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa X    
1182 2814 Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại X    
1183 2816 Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân X    
1184 2817 Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè X    
1185 2820 Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi X    
1186 2829 Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục X    
1187 2839 Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày X    
1188 2841 Hồi sức phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo X    
1189 2846 Hồi sức phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang X    
1190 2851 Hồi sức phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay X    
1191 2855 Hồi sức phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột X    
1192 2860 Hồi sức phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản  X    
1193 2871 Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách X    
1194 2872 Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan X    
1195 2874 Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành X    
1196 2881 Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu mạc treo X    
1197 2882 Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại - trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại - trực tràng) X    
1198 2885 Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành X    
1199 2886 Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng X    
1200 2887 Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày X    
1201 2888 Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng X    
1202 2889 Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng X    
1203 2890 Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng X    
1204 2891 Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non X    
1205 2892 Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng X    
1206 2893 Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng X    
1207 2894 Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng X    
1208 2895 Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng X    
1209 2896 Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng X    
1210 2897 Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày X    
1211 2898 Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng X    
1212 2900 Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non X    
1213 2901 Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng X    
1214 2902 Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng X    
1215 2903 Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng X    
1216 2908 Hồi sức phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo X    
1217 2917 Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr X    
1218 2918 Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản  X    
1219 2919 Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi ống mật chủ có dẫn lưu Kehr X    
1220 2935 Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật X    
1221 2937 Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi X    
1222 2938 Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật X    
1223 2940 Hồi sức phẫu thuật nội soi mở sàng hàm X    
1224 2941 Hồi sức phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da X    
1225 2943 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc X    
1226 2944 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc  X    
1227 2945 Hồi sức phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng X    
1228 2947 Hồi sức phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày điều trị nang giả tụy X    
1229 2948 Hồi sức phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng X    
1230 2950 Hồi sức phẫu thuật nội soi nối ống gan chung - hỗng tràng X    
1231 2951 Hồi sức phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng X    
1232 2952 Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng X    
1233 2953 Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang X    
1234 2954 Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non X    
1235 2957 Hồi sức phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng X    
1236 2961 Hồi sức phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận X    
1237 2968 Hồi sức phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày X    
1238 2970 Hồi sức phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu X    
1239 2971 Hồi sức phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận X    
1240 2972 Hồi sức phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản X    
1241 2973 Hồi sức phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng X    
1242 2976 Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau X    
1243 2978 Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng X    
1244 2979 Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu X    
1245 2987 Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản X    
1246 2989 Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản X    
1247 2995 Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan X    
1248 2996 Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong X    
1249 3000 Hồi sức phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận X    
1250 3003 Hồi sức phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai X    
1251 3005 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng X    
1252 3007 Hồi sức phẫu thuật nội soi viêm phần phụ X    
1253 3008 Hồi sức phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa X    
1254 3009 Hồi sức phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng X    
1255 3013 Hồi sức phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung X    
1256 3014 Hồi sức phẫu thuật nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng X    
1257 3015 Hồi sức phẫu thuật nối tắt ruột non - ruột non X    
1258 3016 Hồi sức phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa X    
1259 3021 Hồi sức phẫu thuật nong niệu đạo X    
1260 3024 Hồi sức phẫu thuật quặm bẩm sinh X    
1261 3025 Hồi sức phẫu thuật sa bàng quang qua ngả âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) X    
    D. Gây tê      
1262 3053 Gây tê nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản X    
1263 3054 Gây tê nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser X    
1264 3055 Gây tê nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser X    
1265 3059 Gây tê nội soi ổ bụng chẩn đoán X    
1266 3061 Gây tê nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán X    
1267 3062 Gây tê nội soi tán sỏi niệu quản  X    
1268 3067 Gây tê nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản  X    
1269 3068 Gây tê nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi X    
1270 3070 Gây tê phẫu thuật áp xe gan X    
1271 3071 Gây tê phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ  X    
1272 3083 Gây tê phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh X    
1273 3087 Gây tê phẫu thuật cố định ngoài xương chày, xương đùi X    
1274 3091 Gây tê phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa X    
1275 3094 Gây tê phẫu thuật bóc bao áp xe não X    
1276 3097 Gây tê phẫu thuật bóc u xơ tử cung  X    
1277 3098 Gây tê phẫu thuật bóc nhân xơ vú X    
1278 3099 Gây tê phẫu thuật cắt u lành tuyến tiền liệt X    
1279 3110 Gây tê phẫu thuật u tinh hoàn X    
1280 3111 Gây tê phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gãy xương hàm trên dưới X    
1281 3112 Gây tê phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp X    
1282 3113 Gây tê phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang X    
1283 3116 Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường trong bướu giáp thường X    
1284 3117 Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợ X    
1285 3118 Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thường X    
1286 3119 Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợ X    
1287 3122 Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân X    
1288 3126 Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân X    
1289 3127 Gây tê phẫu thuật cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên X    
1290 3131 Gây tê phẫu thuật cắt Amidan ở người lớn X    
1291 3133 Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân X    
1292 3134 Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân X    
1293 3135 Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân X    
1294 3136 Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân X    
1295 3140 Gây tê phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da X    
1296 3142 Gây tê phẫu thuật cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài X    
1297 3149 Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm X    
1298 3150 Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm X    
1299 3151 Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm X    
1300 3152 Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm X    
1301 3153 Gây tê phẫu thuật cắt chắp có bọc X    
1302 3157 Gây tê phẫu thuật cắt chỏm nang gan  X    
1303 3158 Gây tê phẫu thuật cắt cổ bàng quang X    
1304 3167 Gây tê phẫu thuật cắt cụt chi X    
1305 3176 Gây tê phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ X    
1306 3181 Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn X    
1307 3184 Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn X    
1308 3186 Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn X    
1309 3188 Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn X    
1310 3189 Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm X    
1311 3190 Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt X    
1312 3191 Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm X    
1313 3193 Gây tê phẫu thuật cắt lách bán phần X    
1314 3194 Gây tê phẫu thuật cắt lách bệnh lý X    
1315 3195 Gây tê phẫu thuật cắt lách do chấn thương X    
1316 3201 Gây tê phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay X    
1317 3203 Gây tê phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời X    
1318 3205 Gây tê phẫu thuật cắt mạc nối lớn X    
1319 3211 Gây tê phẫu thuật cắt mào tinh X    
1320 3216 Gây tê phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) X    
1321 3218 Gây tê phẫu thuật cắt một phần tụy  X    
1322 3219 Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới X    
1323 3220 Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang X    
1324 3221 Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên X    
1325 3222 Gây tê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới X    
1326 3223 Gây tê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên X    
1327 3224 Gây tê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ  X    
1328 3225 Gây tê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng X    
1329 3226 Gây tê phẫu thuật cắt nang tụy X    
1330 3228 Gây tê phẫu thuật cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài X    
1331 3231 Gây tê phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau X    
1332 3232 Gây tê phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước X    
1333 3233 Gây tê phẫu thuật cắt nối niệu quản X    
1334 3240 Gây tê phẫu thuật cắt phân thùy gan X    
1335 3243 Gây tê phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung X    
1336 3246 Gây tê phẫu thuật cắt polyp mũi X    
1337 3249 Gây tê phẫu thuật cắt ruột non hình chêm X    
1338 3250 Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần X    
1339 3252 Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe X    
1340 3253 Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng X    
1341 3258 Gây tê phẫu thuật cắt thận đơn thuần X    
1342 3259 Gây tê phẫu thuật cắt thân và đuôi tụy kèm cắt lách X    
1343 3265 Gây tê phẫu thuật cắt thân và đuôi tụy X    
1344 3270 Gây tê phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần X    
1345 3281 Gây tê phẫu thuật cắt thùy gan trái X    
1346 3286 Gây tê phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ  X    
1347 3287 Gây tê phẫu thuật cắt tinh hoàn X    
1348 3300 Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản X    
1349 3308 Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợ X    
1350 3309 Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thường X    
1351 3324 Gây tê phẫu thuật cắt túi lệ X    
1352 3325 Gây tê phẫu thuật cắt túi mật X    
1353 3328 Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa Meckel X    
1354 3337 Gây tê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bên X    
1355 3340 Gây tê phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức X    
1356 3342 Gây tê phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên X    
1357 3347 Gây tê phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai X    
1358 3348 Gây tê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm X    
1359 3367 Gây tê phẫu thuật cắt u lợi hàm X    
1360 3369 Gây tê phẫu thuật cắt u mạc nối lớn X    
1361 3370 Gây tê phẫu thuật cắt u mạc treo ruột X    
1362 3375 Gây tê phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền X    
1363 3381 Gây tê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm X    
1364 3382 Gây tê phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch X    
1365 3383 Gây tê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn X    
1366 3384 Gây tê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng X    
1367 3396 Gây tê phẫu thuật cắt u sau phúc mạc  X    
1368 3397 Gây tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo X    
1369 3398 Gây tê phẫu thuật cắt u tá tràng X    
1370 3401 Gây tê phẫu thuật cắt u thần kinh X    
1371 3406 Gây tê phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung X    
1372 3408 Gây tê phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn X    
1373 3410 Gây tê phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch bên 1 lồng ngực X    
1374 3413 Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàm X    
1375 3414 Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai X    
1376 3415 Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận  X    
1377 3419 Gây tê phẫu thuật cắt u vú lành tính X    
1378 3424 Gây tê phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn X    
1379 3458 Gây tê phẫu thuật chọc hút áp xe gan X    
1380 3472 Gây tê phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ  X    
1381 3473 Gây tê phẫu thuật thai ngoài tử cung vỡ X    
1382 3474 Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang X    
1383 3478 Gây tê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy X    
1384 3479 Gây tê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn X    
1385 3481 Gây tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay X    
1386 3482 Gây tê phẫu thuật cố định mảng sườn di động X    
1387 3489 Gây tê phẫu thuật đa chấn thương X    
1388 3491 Gây tê phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 2 bên X    
1389 3493 Gây tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu X    
1390 3494 Gây tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan X    
1391 3496 Gây tê phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên X    
1392 3498 Gây tê phẫu thuật dẫn lưu túi mật X    
1393 3499 Gây tê phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp X    
1394 3501 Gây tê phẫu thuật đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic) X    
1395 3503 Gây tê phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi X    
1396 3512 Gây tê phẫu thuật đặt IOL thì 2 (không cắt dịch kính) X    
1397 3518 Gây tê phẫu thuật điều trị bảo tồn gãy lồi cầu xương hàm dưới X    
1398 3521 Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng X    
1399 3525 Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới X    
1400 3529 Gây tê phẫu thuật điều trị can lệch xương gò má X    
1401 3530 Gây tê phẫu thuật điều trị can lệch xương hàm dưới X    
1402 3531 Gây tê phẫu thuật điều trị can lệch xương hàm trên X    
1403 3534 Gây tê phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: cắt gan X    
1404 3539 Gây tê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt X    
1405 3546 Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay X    
1406 3547 Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ X    
1407 3549 Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên X    
1408 3550 Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên X    
1409 3564 Gây tê phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng  X    
1410 3565 Gây tê phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn  X    
1411 3568 Gây tê phẫu thuật điều trị tiểu són X    
1412 3569 Gây tê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính X    
1413 3570 Gây tê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật X    
1414 3577 Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên X    
1415 3578 Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini X    
1416 3579 Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice X    
1417 3580 Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein X    
1418 3581 Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice X    
1419 3582 Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát X    
1420 3583 Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành X    
1421 3584 Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị đùi X    
1422 3585 Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) X    
1423 3586 Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành X    
1424 3588 Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác X    
1425 3589 Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ cũ thành bụng X    
1426 3593 Gây tê phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo X    
1427 3596 Gây tê phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay X    
1428 3598 Gây tê phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu X    
1429 3602 Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân X    
1430 3605 Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận X    
1431 3606 Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ X    
1432 3607 Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngực - bụng qua đường bụng X    
1433 3608 Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần X    
1434 3609 Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu X    
1435 3610 Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức X    
1436 3611 Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức X    
1437 3612 Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương tim X    
1438 3613 Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hỏa khí X    
1439 3614 Gây tê phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay X    
1440 3615 Gây tê phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp X    
1441 3617 Gây tê phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát X    
1442 3618 Gây tê phẫu thuật điều trị viêm tuyến nước bọt mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến X    
1443 3619 Gây tê phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng X    
1444 3621 Gây tê phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương X    
1445 3623 Gây tê phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh X    
1446 3624 Gây tê phẫu thuật rò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh X    
1447 3625 Gây tê phẫu thuật rò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh X    
1448 3626 Gây tê phẫu thuật rò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh X    
1449 3629 Gây tê phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân X    
1450 3631 Gây tê phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạo X    
1451 3632 Gây tê phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân X    
1452 3633 Gây tê phẫu thuật đóng cứng khớp khác X    
1453 3636 Gây tê phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sáng X    
1454 3637 Gây tê phẫu thuật đóng rò bàng quang - âm đạo X    
1455 3639 Gây tê phẫu thuật đóng rò trực tràng âm đạo X    
1456 3648 Gây tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo X    
1457 3649 Gây tê phẫu thuật đóng lỗ rò đường lệ X    
1458 3650 Gây tê phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra da X    
1459 3660 Gây tê phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu X    
1460 3665 Gây tê phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi X    
1461 3668 Gây tê phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert X    
1462 3676 Gây tê phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay X    
1463 3703 Gây tê phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...) X    
1464 3707 Gây tê phẫu thuật hạ lại tinh hoàn X    
1465 3710 Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên X    
1466 3711 Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên X    
1467 3715 Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay X    
1468 3721 Gây tê phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi X    
1469 3722 Gây tê phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng X    
1470 3723 Gây tê phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứng X    
1471 3724 Gây tê phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương X    
1472 3727 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim X    
1473 3731 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép X    
1474 3732 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim X    
1475 3734 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép X    
1476 3736 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim X    
1477 3737 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép X    
1478 3738 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim X    
1479 3740 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép X    
1480 3741 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim X    
1481 3743 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy hai xương cẳng tay X    
1482 3744 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay X    
1483 3745 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày X    
1484 3746 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối X    
1485 3747 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi X    
1486 3748 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay X    
1487 3749 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân  X    
1488 3750 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay X    
1489 3751 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai X    
1490 3752 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi X    
1491 3755 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay X    
1492 3756 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon) X    
1493 3757 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay X    
1494 3758 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay X    
1495 3760 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân X    
1496 3761 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay X    
1497 3763 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân hai xương cẳng tay X    
1498 3764 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân hai xương cẳng tay X    
1499 3765 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân hai xương cẳng tay X    
1500 3766 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay X    
1501 3767 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đầu dưới xương đùi X    
1502 3768 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu X    
1503 3769 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay X    
1504 3770 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi X    
1505 3771 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay X    
1506 3772 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi X    
1507 3773 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi X    
1508 3774 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay X    
1509 3775 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay X    
1510 3776 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày X    
1511 3777 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài X    
1512 3778 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong X    
1513 3779 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân  X    
1514 3780 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài X    
1515 3781 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong X    
1516 3783 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu X    
1517 3784 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia X    
1518 3785 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy nền đốt bàn ngón 5 (bàn chân) X    
1519 3788 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần X    
1520 3791 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu X    
1521 3793 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay X    
1522 3795 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân  X    
1523 3796 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân hai xương cẳng tay X    
1524 3797 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay X    
1525 3798 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân  X    
1526 3799 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay  X    
1527 3800 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay X    
1528 3802 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày X    
1529 3803 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp X    
1530 3804 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi X    
1531 3805 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay X    
1532 3806 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùi X    
1533 3807 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân X    
1534 3809 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay X    
1535 3810 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót X    
1536 3811 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên X    
1537 3812 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh X    
1538 3813 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay X    
1539 3814 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi X    
1540 3815 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi X    
  3816 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bả vai X    
1541 3817 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp X    
1542 3818 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý X    
1543 3819 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn X    
1544 3820 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay X    
1545 3821 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân  X    
1546 3822 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót X    
1547 3823 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần X    
1548 3824 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới X    
1549 3825 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp X    
1550 3826 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay  X    
1551 3827 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn X    
1552 3830 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp) X    
1553 3831 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân  X    
1554 3832 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu  X    
1555 3833 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn X    
1556 3834 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên  X    
1557 3835 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc X    
1558 3836 Gây tê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn X    
1559 3848 Gây tê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo X    
1560 3850 Gây tê phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình X    
1561 3866 Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương X    
1562 3885 Gây tê phẫu thuật lấy dị vật giác mạc sâu X    
1563 3886 Gây tê phẫu thuật lấy dị vật hốc mắt X    
1564 3887 Gây tê phẫu thuật lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm X    
1565 3888 Gây tê phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi X    
1566 3892 Gây tê phẫu thuật lấy dị vật tiền phòng X    
1567 3893 Gây tê phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạc X    
1568 3894 Gây tê phẫu thuật lấy dị vật trực tràng X    
1569 3895 Gây tê phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt X    
1570 3901 Gây tê phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửa  X    
1571 3903 Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ bao gan X    
1572 3904 Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính  X    
1573 3905 Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên  X    
1574 3906 Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não  X    
1575 3907 Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau chấn thương sọ não X    
1576 3908 Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất  X    
1577 3911 Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang X    
1578 3912 Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang X    
1579 3913 Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang X    
1580 3915 Gây tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang X    
1581 3916 Gây tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận X    
1582 3918 Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo X    
1583 3919 Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang X    
1584 3920 Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuần X    
1585 3921 Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại X    
1586 3924 Gây tê phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng X    
1587 3925 Gây tê phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến nước bọt dưới hàm X    
1588 3926 Gây tê phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt X    
1589 3927 Gây tê phẫu thuật lấy sỏi san hô thận X    
1590 3928 Gây tê phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang X    
1591 3933 Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL X    
1592 3937 Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng X    
1593 3940 Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng X    
1594 3941 Gây tê phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu X    
1595 3943 Gây tê phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng X    
1596 3944 Gây tê phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè X    
1597 3945 Gây tê phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch X    
1598 3948 Gây tê phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng) X    
1599 3950 Gây tê phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm X    
1600 3964 Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò X    
1601 3965 Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu  X    
1602 3966 Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiết X    
1603 3967 Gây tê phẫu thuật mở cơ môn vị X    
1604 3969 Gây tê phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới X    
1605 3972 Gây tê phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật  X    
1606 3973 Gây tê phẫu thuật mở góc tiền phòng X    
1607 3975 Gây tê phẫu thuật mở ngực thăm dò, sinh thiết X    
1608 3976 Gây tê phẫu thuật mở màng phổi tối đa X    
1609 3979 Gây tê phẫu thuật mở ngực thăm dò X    
1610 3981 Gây tê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật  X    
1611 3982 Gây tê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật  X    
1612 3983 Gây tê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật X    
1613 3986 Gây tê phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ X    
1614 3987 Gây tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo X    
1615 3988 Gây tê phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…) X    
1616 3989 Gây tê phẫu thuật mở thông dạ dày X    
1617 3991 Gây tê phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Gây tê phẫu thuật mở thông hồi tràng X    
1618 3992 Gây tê phẫu thuật mở thông túi mật X    
1619 3993 Gây tê phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm X    
1620 3996 Gây tê phẫu thuật mộng đơn thuần X    
1621 3997 Gây tê phẫu thuật múc nội nhãn X    
1622 4010 Gây tê phẫu thuật nối mật ruột bên - bên X    
1623 4011 Gây tê phẫu thuật nối nang tụy - dạ dày X    
1624 4012 Gây tê phẫu thuật nối nang tụy - hỗng tràng X    
1625 4013 Gây tê phẫu thuật nối nang tụy - tá tràng X    
1626 4015 Gây tê phẫu thuật nối niệu quản - đài thận  X    
1627 4019 Gây tê phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung X    
1628 4022 Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung X    
1629 4023 Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp X    
1630 4024 Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn X    
1631 4032 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân X    
1632 4035 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày X    
1633 4036 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày  X    
1634 4039 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân  X    
1635 4047 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần do chấn thương X    
1636 4053 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan X    
1637 4054 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc X    
1638 4069 Gây tê Phẫu thuật nội soi cắt dầy dính hay dây chằng X    
1639 4071 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng X    
1640 4073 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non X    
1641 4076 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực (điều trị viêm tắc động mạch chi trên) X    
1642 4100 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan trái X    
1643 4104 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm  X    
1644 4112 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lách X    
1645 4115 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử X    
1646 4116 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim (điều trị tràn dịch màng ngoài tim) X    
1647 4120 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật X    
1648 4121 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang lách X    
1649 4123 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng X    
1650 4126 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang tụy X    
1651 4127 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang tuyến thượng thận X    
1652 4132 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt polyp cổ bàng quang X    
1653 4134 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng X    
1654 4135 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa X    
1655 4143 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy kèm cắt lách X    
1656 4144 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy X    
1657 4145 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản  X    
1658 4153 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn X    
1659 4159 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần X    
1660 4172 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi mật X    
1661 4173 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr X    
1662 4174 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang  X    
1663 4176 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel X    
1664 4182 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng X    
1665 4183 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ X    
1666 4188 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non X    
1667 4189 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột X    
1668 4194 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc  X    
1669 4196 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính X    
1670 4208 Gây tê phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung X    
1671 4214 Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe gan X    
1672 4223 Gây tê phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc X    
1673 4226 Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa X    
1674 4232 Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại X    
1675 4234 Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân X    
1676 4235 Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè X    
1677 4238 Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi X    
1678 4247 Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục X    
1679 4257 Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày X    
1680 4259 Gây tê phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo X    
1681 4264 Gây tê phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang X    
1682 4269 Gây tê phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay X    
1683 4273 Gây tê phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột X    
1684 4278 Gây tê phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản  X    
1685 4289 Gây tê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách X    
1686 4290 Gây tê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan X    
1687 4292 Gây tê phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành X    
1688 4299 Gây tê phẫu thuật nội soi khâu mạc treo X    
1689 4300 Gây tê phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại - trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại - trực tràng) X    
1690 4303 Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành X    
1691 4304 Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng X    
1692 4305 Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày X    
1693 4306 Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng X    
1694 4307 Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng X    
1695 4308 Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng X    
1696 4309 Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non X    
1697 4310 Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng X    
1698 4311 Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng X    
1699 4312 Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng X    
1700 4313 Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng X    
1701 4314 Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng X    
1702 4315 Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày X    
1703 4316 Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng X    
1704 4318 Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non X    
1705 4319 Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng X    
1706 4320 Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng X    
1707 4321 Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng X    
1708 4326 Gây tê phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo X    
1709 4335 Gây tê phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr X    
1710 4336 Gây tê phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản  X    
1711 4337 Gây tê phẫu thuật nội soi lấy sỏi ống mật chủ có dẫn lưu Kehr X    
1712 4353 Gây tê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật X    
1713 4355 Gây tê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi X    
1714 4356 Gây tê phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật X    
1715 4358 Gây tê phẫu thuật nội soi mở sàng hàm X    
1716 4359 Gây tê phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da X    
1717 4361 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc  X    
1718 4362 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc  X    
1719 4363 Gây tê phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng X    
1720 4365 Gây tê phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày điều trị nang giả tụy X    
1721 4366 Gây tê phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng X    
1722 4368 Gây tê phẫu thuật nội soi nối ống gan chung - hỗng tràng X    
1723 4369 Gây tê phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng X    
1724 4370 Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng X    
1725 4371 Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang X    
1726 4372 Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non X    
1727 4379 Gây tê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận X    
1728 4386 Gây tê phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày X    
1729 4388 Gây tê phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu X    
1730 4389 Gây tê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận X    
1731 4390 Gây tê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản X    
1732 4391 Gây tê phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng X    
1733 4394 Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau X    
1734 4396 Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng X    
1735 4397 Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu X    
1736 4405 Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản X    
1737 4407 Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản X    
1738 4413 Gây tê phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan X    
1739 4414 Gây tê phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong X    
1740 4418 Gây tê phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận X    
1741 4421 Gây tê phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai X    
1742 4423 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng X    
1743 4425 Gây tê phẫu thuật nội soi viêm phần phụ X    
1744 4426 Gây tê phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa X    
1745 4427 Gây tê phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng X    
1746 4431 Gây tê phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung X    
1747 4432 Gây tê phẫu thuật nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng X    
1748 4433 Gây tê phẫu thuật nối tắt ruột non - ruột non X    
1749 4434 Gây tê phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa X    
1750 4439 Gây tê phẫu thuật nong niệu đạo X    
1751 4442 Gây tê phẫu thuật quặm bẩm sinh X    
1752 4443 Gây tê phẫu thuật sa bàng quang qua ngả âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) X    
    Đ. An thần      
1753 4464 An thần bệnh nhân nội soi khí phế quản X    
1754 4476 An thần nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản X    
1755 4478 An thần nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser X    
1756 4479 An thần nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser X    
1757 4482 An thần nội soi ổ bụng chẩn đoán X    
1758 4483 An thần nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán  X    
1759 4484 An thần nội soi tán sỏi niệu quản  X    
1760 4488 An thần nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi X    
1761 4489 An thần phẫu thuật đóng rò bàng quang - âm đạo X    
1762 4496 An thần phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung X    
1763 4499 An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung X    
1764 4500 An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp X    
1765 4502 An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn X    
1766 4508 An thần phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân X    
1767 4511 An thần phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày  X    
1768 4512 An thần phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày  X    
1769 4515 An thần phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần do chấn thương X    
1770 4517 An thần phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non X    
1771 4518 An thần phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột X    
1772 4522 An thần phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc  X    
1773 4524 An thần phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính X    
1774 4533 An thần phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung X    
1775 4540 An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe gan X    
1776 4547 An thần phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc X    
1777 4555 An thần phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân X    
1778 4556 An thần phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè X    
1779 4559 An thần phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi X    
1780 4568 An thần phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục X    
1781 4578 An thần phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày X    
1782 4580 An thần phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo X    
1783 4585 An thần phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang X    
1784 4590 An thần phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay X    
1785 4594 An thần phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột X    
1786 4599 An thần phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản  X    
1787 4610 An thần phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách X    
1788 4611 An thần phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan X    
1789 4613 An thần phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành X    
1790 4620 An thần phẫu thuật nội soi khâu mạc treo X    
1791 4621 An thần phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại - trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại - trực tràng) X    
1792 4624 An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành X    
1793 4625 An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng X    
1794 4626 An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày X    
1795 4627 An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng X    
1796 4628 An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng X    
1797 4629 An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng X    
1798 4630 An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non X    
1799 4631 An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng X    
1800 4632 An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng X    
1801 4633 An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng X    
1802 4634 An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng X    
1803 4635 An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng X    
1804 4636 An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày X    
1805 4638 An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng X    
1806 4640 An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non X    
1807 4641 An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng X    
1808 4642 An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng X    
1809 4643 An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng X    
1810 4648 An thần phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo X    
1811 4656 An thần phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr X    
1812 4657 An thần phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản  X    
1813 4658 An thần phẫu thuật nội soi lấy sỏi ống mật chủ có dẫn lưu Kehr X    
1814 4675 An thần phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật X    
1815 4677 An thần phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi X    
1816 4678 An thần phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật X    
1817 4680 An thần phẫu thuật nội soi mở sàng hàm X    
1818 4682 An thần phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da X    
1819 4684 An thần phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc  X    
1820 4685 An thần phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc X    
1821 4686 An thần phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng X    
1822 4688 An thần phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày điều trị nang giả tụy X    
1823 4689 An thần phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng X    
1824 4691 An thần phẫu thuật nội soi nối ống gan chung - hỗng tràng X    
1825 4692 An thần phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng X    
1826 4693 An thần phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng X    
1827 4694 An thần phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang X    
1828 4695 An thần phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non X    
1829 4697 An thần phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng X    
1830 4701 An thần phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận X    
1831 4708 An thần phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày X    
1832 4710 An thần phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu X    
1833 4711 An thần phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận X    
1834 4712 An thần phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản X    
1835 4713 An thần phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng X    
1836 4716 An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau X    
1837 4718 An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng X    
1838 4719 An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu X    
1839 4727 An thần phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản X    
1840 4729 An thần phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản X    
1841 4735 An thần phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan X    
1842 4736 An thần phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong X    
1843 4740 An thần phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận X    
1844 4743 An thần phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai X    
1845 4745 An thần phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng X    
1846 4746 An thần phẫu thuật nội soi viêm phần phụ X    
1847 4747 An thần phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng X    
1848 4751 An thần phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung X    
1849 4763 An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính  X    
1850 4765 An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não  X    
1851 4767 An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau chấn thương sọ não X    
1852 4768 An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất  X    
1853 4770 An thần sau phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương X    
           
    X. NGOẠI KHOA      
    A. Thần kinh - Sọ não      
1854 5 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não X    
1855 6 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não X    
1856 7 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não X    
1857 8 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính X    
1858 9 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên X    
1859 10 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên X    
1860 12 Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất X    
1861 16 Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não X    
1862 21 Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy ở vòm sọ sau chấn thương sọ não X    
1863 22 Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy nền sọ sau chấn thương sọ não X    
1864 23 Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau chấn thương sọ não X    
1865 27 Phẫu thuật lấy bao áp xe não, bán cầu đại não, bằng đường mở nắp sọ X    
1866 28 Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ X    
1867 29 Phẫu thuật viêm xương sọ X    
1868 31 Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ X    
1869 33 Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng X    
1870 75 Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ X    
1871 77 Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ X    
1872 78 Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ X    
1873 131 Phẫu thuật cắt hạch giao cảm X    
1874   Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não   X  
1875   Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ, mỏm nha   X  
1876   Khoan sọ thăm dò   X  
1877   Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ   X  
1878   Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não   X  
1879   Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch trên, xoang hơi trán   X  
1880   Phẫu thuật vết thương sọ não hở   X  
1881   Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy   X  
1882   Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em dưới 1 tuổi    X  
1883   Khâu nối thần kinh ngoại biên   X  
1884   Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm   X  
1885   Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu   X  
1886   Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu   X  
1887   Phẫu thuật gãy trật cột sống thắt lưng - cùng   X  
    B. Tim mạch - Lồng ngực      
1888 153 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần X    
1889 154 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu X    
1890 155 Phẫu thuật điều trị vết thương tim X    
1891 156 Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương X    
1892 159 Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi X    
1893 160 Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi X    
1894 161 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực - bụng qua đường ngực X    
1895 162 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực - bụng qua đường bụng X    
1896 163 Phẫu thuật cố định mảng sườn di động X    
1897 164 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản X    
1898 236 Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt X   BV 175 chuyển giao kỹ thuật
1899 250 Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật X    
1900 251 Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính X    
1901 259 Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới X    
1902 260 Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo X    
1903 262 Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi X    
1904 281 Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi X   BV 175 chuyển giao kỹ thuật
1905 287 Phẫu thuật đánh xẹp thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi X    
1906 289 Mở ngực thăm dò, sinh thiết X    
1907 291 Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi X    
1908   Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ   X BV 175 chuyển giao kỹ thuật
1909   Dẫn lưu màng ngoài tim qua đường Marfan   X  
1910   Dẫn lưu màng ngoài tim qua đường cắt sụn sườn 5   X  
1911   Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương   X  
1912   Khâu vết thương mạch máu chi   X  
1913   Thắt các động mạch ngoại vi   X  
1914   Mở màng phổi tối đa   X  
1915   Dẫn lưu ổ áp xe phổi   X  
1916   Mở ngực lấy dị vật trong phổi   X  
1917   Mở ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi   X  
1918   Mở ngực lấy máu cục màng phổi   X  
1919   Mở ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng   X  
1920   Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn   X  
1921   Khâu kín vết thương thủng ngực   X  
1922   Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn   X  
1923   Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp   X  
    C. Tiết niệu - Sinh dục      
1924 299 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang X    
1925 302 Cắt toàn bộ thận và niệu quản X    
1926 303 Cắt thận đơn thuần X    
1927 304 Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) X    
1928 305 Phẫu thuật treo thận X    
1929 306 Lấy sỏi san hô thận X    
1930 307 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang X    
1931 308 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận X    
1932 309 Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt X    
1933 310 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang X    
1934 312 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận X    
1935 315 Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận X    
1936 316 Phẫu thuật hở lấy sỏi thận, sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi X    
1937 317 Dẫn lưu bể thận tối thiểu X    
1938 319 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận X    
1939 320 Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản X    
1940 321 Cắt u tuyến thượng thận X    
1941 323 Nối niệu quản - đài thận X    
1942 324 Cắt nối niệu quản X    
1943 325 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần X    
1944 326 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại X    
1945 327 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang X    
1946 330 Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo X    
1947 341 Phẫu thuật sa bàng quang qua ngả âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) X    
1948 342 Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang X    
1949 344 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc Trôca X    
1950 346 Phẫu thuật rò bàng quang - âm đạo, bàng quang - tử cung, trực tràng X    
1951 347 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da X    
1952 348 Cắm niệu quản vào bàng quang X    
1953 349 Cắt cổ bàng quang X    
1954 350 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang X    
1955 352 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang X    
1956 353 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất X    
1957 354 Thay ống thông dẫn lưu thận, bàng quang X    
1958 355 Lấy sỏi bàng quang X    
1959 356 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang X    
1960 357 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius X    
1961 361 Phẫu thuật rò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh X    
1962 362 Phẫu thuật rò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh X    
1963 363 Phẫu thuật rò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh X    
1964 367 Cắt nối niệu đạo trước X    
1965 368 Cắt nối niệu đạo sau X    
1966 369 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu X    
1967 370 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da X    
1968 371 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu X    
1969 372 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt X    
1970 376 Cắt u lành tuyến tiền liệt qua đường bàng quang X    
1971 385 Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệt X    
1972 386 Cắt tinh hoàn lạc chỗ X    
1973 393 Phẫu thuật TOT điều trị tiểu són X    
1974 394 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ X    
1975 396 Cắt mào tinh X    
1976 400 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng X    
1977 402 Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật X    
1978 405 Nong niệu đạo X    
1979 406 Cắt tinh hoàn X    
1980 407 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn X    
1981 408 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn X    
1982 410 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài X    
1983 411 Cắt hẹp bao qui đầu (Phymosis) X    
1984 412 Mở rộng lỗ sáo X    
1985   Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/ 2 bên   X  
1986   Cắt đường rò bàng quang - rốn, khâu lại bàng quang   X  
1987   Đóng các lỗ rò niệu đạo   X  
1988   Lấy sỏi niệu đạo   X  
1989   Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ 1 bên một thì   X  
1990   Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ 2 bên một thì   X  
1991   Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ 1 bên hai thì   X  
1992   Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ 2 bên hai thì   X  
1993   Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn   X  
    D. Tiêu hóa      
1994 414 Mở ngực thăm dò X    
1995 416 Mở thông dạ dày X    
1996 418 Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất X    
1997 451 Mở bụng thăm dò X    
1998 452 Mở bụng thăm dò, sinh thiết X    
1999 453 Nối vị tràng X    
2000 463 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng X    
2001 469 Mở cơ môn vị X    
2002 473 Cắt u tá tràng X    
2003 479 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng X    
2004 480 Khâu vết thương ruột non X    
2005 481 Phẫu thuật gỡ dính ruột X    
2006 483 Tháo lồng ruột non X    
2007 485 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) X    
2008 486 Cắt ruột non hình chêm X    
2009 487 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông X    
2010 492 Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng X    
2011 494 Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng X    
2012 495 Nối tắt ruột non - ruột non X    
2013 496 Cắt mạc nối lớn X    
2014 497 Cắt u mạc nối lớn X    
2015 506 Cắt ruột thừa đơn thuần X    
2016 507 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng X    
2017 508 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe X    
2018 509 Dẫn lưu áp xe ruột thừa X    
2019 512 Khâu thủng đại tràng X    
2020 524 Làm hậu môn nhân tạo X    
2021 526 Lấy dị vật trực tràng X    
2022 532 Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn X    
2023 533 Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn X    
2024 535 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng X    
2025 536 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn X    
2026 540 Đóng rò trực tràng - âm đạo X    
2027 548 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch X    
2028 551 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng X    
2029 552 Phẫu thuật Longo X    
2030 555 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản X    
2031 556 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò X    
2032 557 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản X    
2033 558 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp X    
2034 571 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản X    
2035 572 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp X    
2036   Phẫu thuật khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương   X  
2037   Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành   X  
2038   Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn   X  
2039   Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành   X  
2040   Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày   X  
2041   Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel   X  
2042   Đóng hậu môn nhân tạo   X  
2043   Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa   X  
2044   Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột   X  
2045   Cắt trĩ từ 2 búi trở lên   X  
2046   Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ   X  
2047   Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt    X  
2048   Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát   X  
2049   Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu   X  
2050   Lấy máu tụ tầng sinh môn   X  
2051   Khâu lại bục thành bụng đơn thuần   X  
    Đ. Gan - Mật - Tụy      
2052 577 Cắt gan trái X    
2053 580 Cắt thùy gan trái X    
2054 603 Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa X    
2055 610 Lấy máu tụ bao gan X    
2056 611 Cắt chỏm nang gan X    
2057 616 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan X    
2058 620 Mở thông túi mật X    
2059 621 Phẫu thuật cắt túi mật X    
2060 622 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật X    
2061 623 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật X    
2062 627 Mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật X    
2063 632 Nối mật ruột bên - bên X    
2064 637 Cắt nang ống mật chủ X    
2065 638 Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật X    
2066 642 Nối nang tụy - tá tràng X    
2067 643 Nối nang tụy - dạ dày X    
2068 644 Nối nang tụy - hỗng tràng X    
2069 645 Cắt nang tụy X    
2070 654 Cắt thân và đuôi tụy kèm cắt lách X    
2071 655 Cắt đuôi tụy bảo tồn lách X    
2072 657 Cắt một phần tụy X    
2073 669 Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu X    
2074 673 Cắt lách do chấn thương X    
2075 674 Cắt lách bệnh lý X    
2076 675 Cắt lách bán phần X    
2077   Cắt gan phải hoặc gan trái   X  
2078   Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn   X  
2079   Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ   X  
2080   Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng   X  
2081   Nối ống mật chủ - tá tràng   X  
2082   Phẫu thuật cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr   X  
2083   Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun   X  
2084   Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại   X  
2085   Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu   X  
2086   Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da   X  
2087   Lấy sỏi qua ống Kehr, đường hầm, qua da   X  
2088   Dẫn lưu túi mật   X  
2089   Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu   X  
2090   Bơm rửa ống dẫn lưu Kehr   X  
    E. Thành bụng - Cơ hoành - Phúc mạc      
2091 679 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini X    
2092 680 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice X    
2093 681 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice X    
2094 682 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein X    
2095 683 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát X    
2096 684 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên X    
2097 685 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi X    
2098 686 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng X    
2099 687 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác X    
2100 689 Phẫu thuật khâu thủng cơ hoành do vết thương X    
2101 690 Phẫu thuật khâu cơ hoành X    
2102 691 Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành X    
2103 692 Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành X    
2104 693 Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) X    
2105 701 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu X    
2106   Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng   X  
2107   Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt   X  
2108   Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường   X  
    G. Chấn thương - Chỉnh hình      
2109 717 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bả vai X    
2110 718 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai X    
2111 719 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn X    
2112 720 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn X    
2113 721 Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn X    
2114 722 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn X    
2115   Tháo khớp vai   X  
2116 723 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay X    
2117 724 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay X    
2118 725 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay X    
2119 726 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay X    
2120 727 Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay X    
2121 730 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay X    
2122 731 Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay X    
2123 732 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay X    
2124 733 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay X    
2125   Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu   X  
2126   Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay   X  
2127   Phẫu thuật dính khớp khuỷu   X  
2128   Cắt đoạn khớp khuỷu   X  
2129   Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles   X  
2130   Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh và cố định tạm thời   X  
2131   Tháo khớp khuỷu   X  
2132   Tháo khớp cổ tay   X  
2133   Phẫu thuật viêm xương cánh tay: Đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu   X  
2134 734 Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu X    
2135 736 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia X    
2136 737 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay X    
2137 739 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân hai xương cẳng tay X    
2138 740 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới X    
2139 743 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay X    
2140 744 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay X    
2141   Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh   X  
2142   Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp   X  
2143   Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp   X  
2144   Đặt vít gãy trật xương thuyền   X  
2145   Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động    X  
2146   Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn   X  
2147   Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay   X  
2148 745 Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay X    
2149 746 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay X    
2150 747 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay X    
2151 753 Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu X    
2152 754 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu X    
2153 755 Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu ( trật khớp) X    
2154 756 Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu X    
2155 757 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần X    
2156 761 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi X    
2157 763 Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi X    
2158 764 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùi X    
2159 765 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi X    
2160 766 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi X    
2161 767 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi X    
2162 768 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi X    
2163 769 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi X    
2164 770 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp X    
2165 771 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đầu dưới xương đùi X    
2166   Tháo khớp háng   X  
2167   Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng   X  
2168   Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu   X  
2169   Phẫu thuật viêm xương khớp háng   X  
2170   Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày   X  
2171   Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh và cố định tạm thời   X  
2172   Phẫu thuật viêm xương đùi: Đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu   X  
2173   Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu   X  
2174   Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi   X  
2175 772 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè X    
2176 773 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp X    
2177 774 Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè X    
2178   Lấy bỏ sụn chêm khớp gối   X  
2179   Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh   X  
2180   Tháo khớp gối   X  
2181   Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống   X  
2182 775 Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong X    
2183 776 Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài X    
2184 778 Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày X    
2185 779 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày X    
2186 780 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân X    
2187 781 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần X    
2188 782 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon) X    
2189 784 Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong X    
2190 785 Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài X    
2191 786 Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân X    
2192   Đóng đinh xương chày mở   X  
2193   Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương   X  
2194   Phẫu thuật khớp giả xương chày    X  
2195   Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động   X  
2196   Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân   X  
2197   Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh và cố định tạm thời   X  
2198   Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: Đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu   X  
2199   Găm Kirschner trong gãy mắt cá   X  
2200 787 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên X    
2201 788 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót X    
2202 789 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót X    
2203 790 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc X    
2204 791 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân X    
2205 792 Phẫu thuật kết hợp xương gãy nền đốt bàn ngón 5 (bàn chân) X    
2206   Đặt vít gãy thân xương sên   X  
2207   Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm   X  
2208   Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên   X  
2209   Tháo một nửa bàn chân trước   X  
2210   Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh và cố định tạm thời   X  
2211   Tháo khớp kiểu Pirogoff   X  
2212   Tháo đốt bàn   X  
2213 793 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân X    
2214 794 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân X    
2215 795 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân X    
2216 798 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân hai xương cẳng tay X    
2217 799 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân hai xương cẳng tay X    
2218 800 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân hai xương cẳng tay X    
2219 801 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay X    
2220 802 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay X    
2221 803 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay X    
2222 804 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay X    
2223 809 Phẫu thuật vết thương bàn tay X    
2224 810 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi X    
2225 811 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp X    
2226 812 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay X    
2227   Chuyển vạt da có cuống mạch   X  
2228   Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt   X  
2229   Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm2   X  
2230   Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cm   X  
2231   Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp   X  
2232   Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần   X  
2233   Chích áp xe phần mềm lớn   X  
2234   Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn   X  
2235   Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10cm2   X  
2236   Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm   X  
2237   Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm   X  
2238 815 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay X    
2239 817 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay X    
2240 828 Phẫu thuật điều trị can lệch đầu dưới xương quay X    
2241 830 Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert X    
2242 832 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay X    
2243 833 Phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ X    
2244 834 Phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay X    
2245 835 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa X    
2246 836 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ X    
2247 837 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay X    
2248 843 Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng X    
2249 845 Phẫu thuật đóng cứng khớp quay trụ dưới X    
2250 846 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ tay X    
2251 847 Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay X    
2252 849 Phẫu thuật đóng cứng khớp bàn, ngón tay X    
2253 850 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay X    
2254   Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng   X  
2255 865 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân X    
2256 867 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp X    
2257 870 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân X    
2258 871 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân X    
2259 872 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên X    
2260 882 Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu X    
2261 887 Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay X    
2262 888 Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay X    
2263 892 Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp Ponseti X    
2264 897 Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinh X    
2265 904 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay X    
2266 908 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh X    
2267 911 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu X    
2268 912 Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu X    
2269 915 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai xương cẳng tay X    
2270 916 Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương X    
2271 919 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối X    
2272 920 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân X    
2273 921 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày X    
2274 923 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi X    
2275 925 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý X    
2276 929 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng X    
2277 930 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần X    
2278 934 Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương X    
2279 937 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khoèo X    
2280 939 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân X    
2281 940 Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi X    
2282 942 Phẫu thuật cắt cụt chi X    
2283 947 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm X    
2284 950 Phẫu thuật đóng cứng khớp gối X    
2285 951 Phẫu thuật gỡ dính khớp gối X    
2286 958 Phẫu thuật đóng cứng khớp khác X    
2287 970 Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm X    
2288 971 Lấy u xương (ghép xi măng) X    
2289 973 Phẫu thuật gỡ dính gân gấp X    
2290 974 Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi X    
2291 983 Phẫu thuật vết thương khớp X    
2292   Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ   X  
2293   Nắn bó giai đoạn trong cơ quan vận động   X  
2294   Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương   X  
2295   Phẫu thuật điều trị can lệch, không kết hợp xương   X  
2296   Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi   X  
2297 985 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann X    
2298 986 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng X    
2299 989 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi X    
2300 990 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi X    
2301 991 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh X    
2302 992 Bột Corset Minerve, Cravate X    
2303 995 Nắn, bó bột trật khớp vai X    
2304 996 Nắn, bó bột gãy xương đòn X    
2305 997 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay X    
2306 998 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay X    
2307 999 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay X    
2308 1000 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu X    
2309 1001 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay X    
2310 1002 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay X    
2311 1003 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV X    
2312 1004 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên 2 xương cánh tay X    
2313 1005 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa 2 xương cánh tay X    
2314 1006 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới 2 xương cánh tay X    
2315 1007 Nắn, bó bột gãy 1 xương cẳng tay X    
2316 1009 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay X    
2317 1010 Nắn, bó bột trật khớp háng X    
2318 1011 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng X    
2319 1012 Nắn, bó bột gãy mâm chày X    
2320 1013 Nắn, bó bột gãy khung chậu X    
2321 1014 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi X    
2322 1015 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật X    
2323 1016 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi X    
2324 1017 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè X    
2325 1018 Nắn, bó bột trật khớp gối X    
2326 1019 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên 2 xương cẳng chân X    
2327 1020 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa 2 xương cẳng chân X    
2328 1021 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới 2 xương cẳng chân X    
2329 1023 Nắn, bó bột gãy xương gót X    
2330 1024 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân X    
2331 1025 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn X    
2332 1027 Nắn, bó bột gãy Monteggia X    
2333 1028 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân X    
2334 1031 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân X    
2335 1032 Nẹp bột các loại, không nắn X    
2336   Bột chậu lưng không nắn   X  
2337   Bột ngực chậu lưng chân không nắn   X  
2338   Bột ngực chậu lưng chân có nắn   X  
2339   Bột cẳng bàn tay không nắn   X  
2340   Bột cẳng bàn tay có nắn   X  
2341   Bột cánh cẳng bàn tay không nắn   X  
2342   Bột cánh cẳng bàn tay có nắn   X  
2343   Bột cẳng bàn chân có nắn   X  
2344   Bột cẳng bàn chân không nắn   X  
2345   Nẹp bột đùi cẳng bàn chân   X  
2346   Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi   X  
2347   Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay   X  
2348   Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay   X  
2349   Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay   X  
2350   Xuyên đinh kéo tạ lồi củ xương chày/ lồi cầu xương đùi   X  
2351   Phẫu thuật trượt thân đốt sống   X  
2352   Phẫu thuật điều trị đa chấn thương phức tạp (sọ não, ngực, bụng, chi)   X  
    H. Cột sống      
2353 1044 Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ X    
2354 1078 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng X    
2355 1080 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng X    
2356 1082 Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng X    
2357 1101 Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới X    
2358 1102 Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ X    
2359 133 Thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống X    
           
    XI. BỎNG      
2360 17 Cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn X    
2361 18 Cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn X    
2362 19 Cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn X    
2363 23 Cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn X    
2364 24 Cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn X    
2365 25 Cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn X    
           
    XII. UNG BƯỚU      
2366 2 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm X    
2367 3 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm X    
2368 4 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm X    
2369 6 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm X    
2370 7 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm X    
2371 8 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm X    
2372 9 Cắt các loại u vùng mặt phức tạp X    
2373 12 Cắt các u nang giáp móng X    
2374   Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên   X  
2375   Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm   X  
2376   Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2-5 cm   X  
2377 33 Cắt u bán cầu đại não X    
2378 35 Cắt u tủy X    
2379 64 Cắt nang vùng sàn miệng X    
2380 68 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm X    
2381 69 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm X    
2382 72 Cắt nang xương hàm từ 2-5 cm X    
2383 83 Cắt u lợi, đường kính dưới hoặc bằng 2cm X    
2384 84 Cắt u lợi, đường kính từ 2cm trở lên X    
2385 85 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm X    
2386 86 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm X    
2387 89 Cắt u tuyến nước bọt mang tai X    
2388 91 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm X    
2389 92 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm X    
2390 113 Cắt u xơ vòm mũi họng X    
2391 120 Cắt u thành bên họng X    
2392 121 Cắt u thành sau họng X    
2393 159 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi X    
2394 161 Cắt polyp ống tai X    
2395 167 Cắt u xương sườn: 1 xương X    
2396 173 Cắt u xương sườn: nhiều xương X    
2397 189 Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực X   BV 175 chuyển giao kỹ thuật
2398 207 Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo có hoặc không vét hạch hệ thống X    
2399 210 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới X    
2400 213 Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn X    
2401 216 Cắt u sau phúc mạc X    
2402 217 Cắt u mạc treo có cắt ruột X    
2403 218 Cắt u mạc treo không cắt ruột X    
2404 222 Cắt phân thùy gan  X    
2405 234 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ X    
2406 239 Cắt đuôi tụy và cắt lách X    
2407 241 Cắt thân và đuôi tụy X    
2408 243 Cắt u bàng quang đường trên X    
2409 256 Cắt u thận lành X    
2410 257 Cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất X    
2411 261 Cắt u sùi đầu miệng sáo X    
2412 263 Cắt u nang thừng tinh một bên X    
2413 265 Cắt u lành dương vật X    
2414   Cắt u tinh hoàn có sinh thiết trong mổ   X  
2415 267 Cắt u vú lành tính X    
2416 280 Cắt u nang buồng trứng xoắn X    
2417 281 Cắt u nang buồng trứng X    
2418 298 Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên X    
2419 310 Cắt u thần kinh X    
2420 321 Cắt u bao gân X    
2421 322 Cắt u nang bao hoạt dịch X    
2422 324 Cắt u xương sụn lành tính X    
2423 325 Cắt u xương, sụn X    
2424   Sinh thiết khối u bằng kim nhỏ   X  
           
    XIII. PHỤ SẢN      
    A. Sản khoa      
2425 2 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên  X    
2426 3 Phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có sẹo mổ bụng cũ phức tạp  X    
2427 4 Phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) X    
2428 5 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) X    
2429 7 Phẫu thuật lấy thai lần đầu X    
2430 10 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa X    
2431 15 Phẫu thuật tổn thương đường tiết niệu do tai biến phẫu thuật sản phụ khoa X    
2432 18 Khâu tử cung do nạo thủng X    
2433 19 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng  X    
2434 20 Gây chuyển dạ bằng thuốc X    
2435 22 Đẻ chỉ huy bằng truyền oxytocin tĩnh mạch X    
2436 24 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) X    
2437 25 Nội xoay thai X    
2438 26 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên X    
2439 27 Forceps X    
2440 32 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn X    
2441 33 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm X    
2442 34 Cắt và khâu tầng sinh môn X    
2443 44 Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang X    
2444 45 Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai X    
2445 46 Chọc ối điều trị đa ối X    
2446 49 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ X    
2447 52 Khâu vòng cổ tử cung X    
2448 54 Chích áp xe tầng sinh môn X    
    B. Phụ khoa      
2449 61 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung X    
2450 63 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần X    
2451 64 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần X    
2452 65 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung X    
2453 68 Phẫu thuật cắt tử cung toàn phần  X    
2454 70 Phẫu thuật cắt tử cung bán phần X    
2455 71 Phẫu thuật bóc u xơ tử cung X    
2456 73 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng     X    
2457 74 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng X    
2458 80 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn  X    
2459 83 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ  X    
2460 87 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang X    
2461 88 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ  X    
2462 90 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ X    
2463 91 Phẫu thuật thai ngoài tử cung vỡ có choáng X    
2464 92 Phẫu thuật thai ngoài tử cung không có choáng X    
2465 93 Phẫu thuật thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang X    
2466 99 Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục X    
2467 105 Phẫu thuật treo tử cung X    
2468 121 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ tử cung dưới niêm mạc X    
2469 122 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp X    
2470 123 Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)  X    
2471 124 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung X    
2472 125 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn X    
2473 131 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa X    
2474 140 Khoét chóp cổ tử cung X    
2475 144 Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo X    
2476 145 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... X    
2477 147 Cắt u thành âm đạo X    
2478 149 Khâu rách cùng đồ âm đạo X    
2479 150 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn X    
2480 151 Chích áp xe tuyến Bartholin X    
2481 152 Bóc nang tuyến Bartholin X    
2482 154 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo X    
2483 157 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết X    
2484 158 Nạo hút thai trứng X    
2485 159 Dẫn lưu túi cùng Douglas X    
2486 160 Chọc dò túi cùng Douglas X    
2487 163 Chích áp xe vú X    
2488 166 Soi cổ tử cung X    
2489 167 Làm thuốc âm đạo X    
2490 175 Bóc nhân xơ vú X    
    Đ. Kế hoạch hóa gia đình      
2491 221 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tránh thai trong ổ bụng X    
2492 222 Lấy dụng cụ tránh thai trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ X    
2493 224 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ  X    
2494 228 Đặt và tháo dụng cụ tử cung X    
    E. Phá thai      
2495 232 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22  X    
2496 238 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không X    
           
    XIV. MẮT      
2497 2 Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...) X    
2498 5 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL X    
2499 14 Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn X    
2500 44 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL X    
2501 46 Phẫu thuật đặt IOL thì 2 (không cắt dịch kính) X    
2502 48 Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic) X    
2503 61 Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa X    
2504 64 Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản - ống lệ mũi X    
2505 71 Lấy dị vật hốc mắt X    
2506 72 Lấy dị vật trong củng mạc X    
2507 73 Lấy dị vật tiền phòng X    
2508 74 Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm X    
2509 98 Chích mủ hốc mắt X    
2510 106 Đóng lỗ rò đường lệ X    
2511 119 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi X    
2512 145 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên X    
2513 149 Mở góc tiền phòng X    
2514 162 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) X    
2515 164 Phẫu thuật cắt túi lệ X    
2516 165 Phẫu thuật mộng đơn thuần X    
2517 166 Lấy dị vật giác mạc sâu X    
2518 167 Cắt bỏ chắp có bọc X    
2519 168 Khâu cò mi, tháo cò X    
2520 171 Khâu da mi X    
2521 172 Khâu phục hồi bờ mi X    
2522 174 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt X    
2523 176 Khâu giác mạc X    
2524 177 Khâu củng mạc X    
2525 184 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài X    
2526 185 Múc nội nhãn X    
2527 187 Phẫu thuật quặm X    
2528 191 Mổ quặm bẩm sinh X    
2529 192 Cắt chỉ khâu giác mạc X    
2530 197 Bơm thông lệ đạo X    
2531 200 Lấy dị vật kết mạc X    
2532 201 Khâu kết mạc X    
2533 202 Lấy calci đông dưới kết mạc X    
2534 205 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu X    
2535 207 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc  X    
2536 210 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi X    
2537 211 Rửa cùng đồ X    
2538 216 Rạch áp xe túi lệ X    
2539 218 Soi đáy mắt trực tiếp X    
2540 235 Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả X    
2541 239 Chụp lỗ thị giác X    
2542 240 Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) X    
2543 255 Đo nhãn áp X    
2544 257 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) X    
2545 258 Đo khúc xạ máy X    
2546 259 Đo khúc xạ giác mạc Javal X    
2547 260 Đo thị lực X    
2548 261 Thử kính X    
2549 275 Đo công suất IOL bằng siêu âm X    
2550   Rạch góc tiền phòng   X  
2551   Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)   X  
           
    XV. TAI - MŨI - HỌNG      
    A. Tai - tai thần kinh      
2552 4 Phẫu thuật khoét mê nhĩ X    
2553 8 Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá X    
2554 15 Phẫu thuật áp xe não do tai X    
2555 16 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não X    
2556 17 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên X    
2557 21 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm X    
2558 28 Mở sào bào thượng nhĩ X    
2559 29 Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ X    
2560 34 Vá nhĩ đơn thuần X    
2561 35 Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi X    
2562 46 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ X    
2563 50 Chích rạch màng nhĩ X    
2564 52 Bơm hơi vòi nhĩ X    
2565 54 Lấy dị vật tai X    
2566 56 Chọc hút dịch vành tai X    
2567 57 Chích nhọt ống tai ngoài X    
2568 58 Làm thuốc tai X    
2569 304 Phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ X    
2570   Phẫu thuật kiểm tra xương chũm   X  
2571   Thủ thuật nong vòi nhĩ   X  
2572   Đặt ống thông khí hòm tai   X  
2573   Khâu vết rách vành tai   X  
    B. Mũi - Xoang      
2574 65 Phẫu thuật thắt động mạch hàm trong X    
2575 66 Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong X    
2576 67 Phẫu thuật thắt động mạch sàng X    
2577 75 Phẫu thuật nội soi mở xoang trán X    
2578 76 Phẫu thuật nạo sàng hàm X    
2579 77 Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng X    
2580 78 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm X    
2581 79 Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm X    
2582 80 Cắt Polyp mũi X    
2583 81 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi X    
2584 84 Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm X    
2585 91 Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang  X    
2586 109 Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới X    
2587 110 Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi X    
2588 111 Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi X    
2589 113 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn X    
2590 116 Phẫu thuật vỡ xoang hàm X    
2591 123 Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương X    
2592 125 Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc X    
2593 127 Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới X    
2594 131 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới X    
2595 132 Bẻ cuốn mũi X    
2596 138 Chọc rửa xoang hàm X    
2597 140 Nhét bấc mũi sau X    
2598 141 Nhét bấc mũi trước X    
2599 142 Cầm máu mũi bằng Merocel  X    
2600 143 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê X    
2601 147 Hút rửa mũi, xoang sau mổ X    
2602   Thắt động mạch bướm - khẩu cái   X  
2603   Phẫu thuật xoang trán   X  
2604   Phẫu thuật vách ngăn mũi   X  
    C. Họng - Thanh quản      
2605 149 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê X    
2606 150 Phẫu thuật cắt Amidan bằng Coblator X    
2607 152 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê) X    
2608 153 Nạo VA  X    
2609 156 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Coblator (gây mê) X    
2610 157 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê) X    
2611 165 Phẫu thuật treo sụn phễu X    
2612 175 Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…) X    
2613 204 Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng X    
2614 207 Chích áp xe quanh Amidan X    
2615 212 Lấy dị vật họng miệng X    
2616 215 Đốt họng hạt bằng nhiệt  X    
2617 223 Chích áp xe thành sau họng X    
2618 226 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê X    
2619 228 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê X    
2620 230 Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê X    
2621 234 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê X    
2622 235 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê X    
2623   Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên   X  
2624   Phẫu thuật dính thanh quản   X  
2625   Cắt u nang hạ họng - thanh quản qua nội soi   X  
2626   Cắt Amidan bằng dao điện hoặc Laser (gây mê)   X  
    D. Đầu cổ      
2627 257 Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài X    
2628 258 Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong X    
2629 262 Phẫu thuật vùng chân bướm hàm X    
2630 291 Phẫu thuật rò vùng sống mũi X    
2631 302 Cắt chỉ sau phẫu thuật X    
2632   Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng   X  
2633   Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ   X  
    Đ. Phẫu thuật tạo hình - thẩm mỹ      
2634 309 Phẫu thuật thẩm mỹ nâng sống mũi lõm bằng vật liệu ghép tổng hợp X    
2635 350 Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da X    
           
    XVI. RĂNG - HÀM - MẶT      
    A. Răng      
2636 35 Phẫu thuật nạo túi lợi X    
2637 43 Lấy cao răng X    
2638 51 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy X    
2639 61 Điều trị tủy lại X    
2640 161 Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định X    
2641 196 Mài chỉnh khớp cắn X    
2642 197 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ X    
2643 198 Phẫu thuật nhổ răng ngầm X    
2644 199 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên X    
2645 200 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới X    
2646 203 Nhổ răng vĩnh viễn X    
2647 205 Nhổ chân răng vĩnh viễn X    
2648 206 Nhổ răng thừa X    
2649 211 Phẫu thuật cắt cuống răng X    
2650 214 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới X    
2651 232 Điều trị tủy răng sữa X    
2652 238 Nhổ răng sữa X    
2653 239 Nhổ chân răng sữa X    
    B. Hàm mặt      
2654 242 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép X    
2655 243 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim X    
2656 246 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân X    
2657 247 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép X    
2658 249 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu X    
2659 250 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort II bằng chỉ thép X    
2660 252 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu X    
2661 253 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort III bằng chỉ thép X    
2662 255 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu X    
2663 256 Phẫu thuật điều trị can lệch xương hàm trên X    
2664 257 Phẫu thuật điều trị can lệch xương hàm dưới X    
2665 258 Phẫu thuật điều trị can lệch xương gò má X    
2666 268 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép X    
2667 269 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim X    
2668 270 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu X    
2669 271 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép X    
2670 272 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim X    
2671 277 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép X    
2672 278 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim X    
2673 279 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu X    
2674 280 Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây mê) X    
2675 281 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép X    
2676 282 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim X    
2677 285 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng máng phẫu thuật X    
2678 286 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm X    
2679 287 Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy X    
2680 288 Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít X    
2681 290 Điều trị bảo tồn gãy lồi cầu xương hàm dưới X    
2682 291 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt X    
2683 294 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt X    
2684 295 Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức X    
2685 296 Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức X    
2686 297 Phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hỏa khí X    
2687 306 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến nước bọt dưới hàm X    
2688 309 Điều trị viêm tuyến nước bọt mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến X    
2689 320 Phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền X    
2690 322 Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình X    
2691 323 Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm X    
2692 324 Phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng X    
2693 328 Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên X    
2694 329 Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên X    
2695 330 Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang X    
2696 331 Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới X    
2697 332 Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới X    
2698 334 Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt X    
2699 335 Nắn trật khớp thái dương hàm X    
2700 336 Nắn trật khớp thái dương hàm dưới gây mê X    
2701 337 Nắn trật khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê X    
2702 340 Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp X    
2703 343 Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên X    
2704 344 Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên X    
2705   Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức   X  
2706   Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức   X  
           
    XVII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG       
2707 1 Điều trị bằng sóng ngắn X    
2708 6 Điều trị bằng điện phân thuốc X    
2709 7 Điều trị bằng các dòng điện xung  X    
2710 11 Điều trị bằng tia hồng ngoại X    
2711 18 Điều trị bằng Parafin X    
2712   Tập vận động đoạn chi 30 phút   X  
2713   Tập vận động toàn thân 30 phút   X  
2714 85 Kỹ thuật xoa bóp vùng X    
2715 86 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân X    
           
    XVIII. ĐIỆN QUANG      
    A1. Siêu âm chẩn đoán      
2716 1 Siêu âm tuyến giáp X    
2717 2 Siêu âm các tuyến nước bọt X    
2718 3 Siêu âm phần mềm vùng cổ mặt X    
2719 4 Siêu âm hạch vùng cổ X    
2720 6 Siêu âm hốc mắt X    
2721 8 Siêu âm nhãn cầu X    
2722 9 Siêu âm Doppler hốc mắt X    
2723 10 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ X    
2724 11 Siêu âm màng phổi X    
2725 12 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) X    
2726 13 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi X    
2727 15 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) X    
2728 16 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tuyến tiền liệt) X    
2729 18 Siêu âm tử cung phần phụ X    
2730 20 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) X    
2731 21 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng X    
2732 22 Siêu âm Doppler gan lách X    
2733 23 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng,…) X    
2734 24 Siêu âm Doppler động mạch thận X    
2735 25 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ X    
2736 26 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) X    
2737 28 Siêu âm 3D/4D thai nhi X    
2738 31 Siêu âm tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo X    
2739 32 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng X    
2740 42 Siêu âm tầm soát dị tật thai nhi X    
2741 43 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay,...) X    
2742 44 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ,...) X    
2743 45 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới X    
2744 52 Siêu âm Doppler tim, van tim X    
2745 54 Siêu âm tuyến vú hai bên X    
2746 55 Siêu âm Doppler tuyến vú X    
2747 57 Siêu âm tinh hoàn hai bên X    
2748 58 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên X    
2749 59 Siêu âm dương vật X    
2750 60 Siêu âm Doppler dương vật X    
2751 65 Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) X    
    A2. Sinh thiết, chọc hút và điều trị dưới hướng dẫn siêu âm      
2752 605 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm X    
2753 619 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm X    
2754 620 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm X    
    B. Xquang chẩn đoán thường quy hoặc kỹ thuật số      
2755 67 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng X    
2756 71 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng X    
2757 72 Chụp Xquang Blondeau X    
2758 73 Chụp Xquang Hirtz X    
2759 75 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến X    
2760 78 Chụp Xquang Schuller X    
2761 80 Chụp Xquang khớp thái dương hàm X    
2762 81 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) X    
2763 83 Chụp Xquang răng toàn cảnh X    
2764 85 Chụp Xquang mỏm trâm X    
2765 86 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng X    
2766 87 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên X    
2767 90 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch X    
2768 91 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng X    
2769 96 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng X    
2770 98 Chụp Xquang khung chậu thẳng X    
2771 99 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch X    
2772 100 Chụp Xquang khớp vai thẳng X    
2773 103 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng X    
2774 104 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch X    
2775 106 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng X    
2776 107 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch X    
2777 108 Chụp Xquang xương bàn, ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch X    
2778 109 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên X    
2779 111 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng X    
2780 112 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch X    
2781 114 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng X    
2782 115 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch X    
2783 116 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch X    
2784 117 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng X    
2785 120 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên X    
2786 121 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng X    
2787 124 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng X    
2788 125 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng X    
2789 130 Chụp Xquang thực quản dạ dày X    
2790 132 Chụp Xquang đại tràng X    
2791 133 Chụp Xquang đường mật qua Kehr X    
2792 135 Chụp Xquang đường rò X    
2793 138 Chụp Xquang tử cung vòi trứng X    
2794 140 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) X    
2795 142 Chụp Xquang niệu quản - bể thận ngược dòng X    
2796 143 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng X    
    C1. Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) chẩn đoán      
2797 149 Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) sọ não không tiêm thuốc cản quang X    
2798 150 Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) sọ não có tiêm thuốc cản quang X    
2799 155 Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) hàm mặt không tiêm thuốc cản quang X    
2800 156 Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) hàm mặt có tiêm thuốc cản quang X    
2801 158 Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) tai - xương đá không tiêm thuốc X    
2802 159 Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang X    
2803 191 Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) lồng ngực không tiêm thuốc cản quang X    
2804 192 Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) lồng ngực có tiêm thuốc cản quang X    
2805 219 Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) X    
2806 220 Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) bụng - tiểu khung thường quy  X    
2807 221 Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tuyến tiền liệt, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) X    
2808 255 Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang X    
2809 256 Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang X    
2810 257 Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang X    
2811 258 Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang X    
2812 259 Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang X    
2813 260 Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang X    
2814 264 Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) xương chi không tiêm thuốc cản quang X    
2815 265 Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) xương chi có tiêm thuốc cản quang X    
    D. Chụp cộng hưởng từ (MRI)      
2816 296 Chụp cộng hưởng từ (MRI) sọ não  X    
2817 297 Chụp cộng hưởng từ (MRI) sọ não có tiêm chất tương phản X    
2818 310 Chụp cộng hưởng từ (MRI) vùng mặt - cổ  X    
2819 311 Chụp cộng hưởng từ (MRI) vùng mặt - cổ có tiêm tương phản X    
2820 319 Chụp cộng hưởng từ (MRI) tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: Chụp cộng hưởng từ (MRI) gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) X    
2821 320 Chụp cộng hưởng từ (MRI) tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: Chụp cộng hưởng từ (MRI) gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) X    
2822 321 Chụp cộng hưởng từ (MRI) vùng chậu (gồm: Chụp cộng hưởng từ (MRI) tử cung-phần phụ, tuyến tiền liệt, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) X    
2823 323 Chụp cộng hưởng từ (MRI) vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: Chụp cộng hưởng từ (MRI) tử cung-phần phụ, tuyến tiền liệt, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) X    
2824 334 Chụp cộng hưởng từ (MRI) cột sống cổ  X    
2825 335 Chụp cộng hưởng từ (MRI) cột sống cổ có tiêm tương phản X    
2826 336 Chụp cộng hưởng từ (MRI) cột sống ngực  X    
2827 337 Chụp cộng hưởng từ (MRI) cột sống ngực có tiêm tương phản X    
2828 338 Chụp cộng hưởng từ (MRI) cột sống thắt lưng - cùng  X    
2829 339 Chụp cộng hưởng từ (MRI) cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản X    
2830 340 Chụp cộng hưởng từ (MRI) khớp  X    
2831 341 Chụp cộng hưởng từ (MRI) khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch X    
2832 345 Chụp cộng hưởng từ (MRI) phần mềm chi  X    
2833 346 Chụp cộng hưởng từ (MRI) phần mềm chi có tiêm tương phản X    
    Đ. Kỹ thuật điện quang mạch máu và can thiệp      
2834 488 Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới Xquang tăng sáng X   Viện ngoại khoa Laser chuyển giao
2835 573 Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) X    
           
    XIX. Y HỌC HẠT NHÂN      
           
    XX. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP      
2836   Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Merocel (1 bên)   X  
2837   Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Merocel (1 bên)   X  
2838   Nội soi mũi xoang   X  
2839   Nội soi tai   X  
2840 22 Nội soi khí phế quản ống mềm sinh thiết  X    
2841 25 Nội soi khí phế quản ống mềm chẩn đoán X    
2842 31 Nội soi khí phế quản ống mềm lấy dị vật  X    
2843 48 Mở thông dạ dày bằng nội soi X    
2844 58 Nội soi tiêu hóa dưới gây mê (dạ dày - đại tràng) X    
2845 63 Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán X    
2846 66 Nội soi ổ bụng có sinh thiết X    
2847 67 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị X    
2848 68 Nội soi thực quản, dạ dày lấy dị vật X    
2849 70 Nội soi đại tràng lấy dị vật X    
2850 71 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu X    
2851 74 Nội soi cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) X    
2852 83 Đặt sonde JJ niệu quản qua nội soi X    
2853 84 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) X    
2854 85 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi X    
2855 86 Nội soi bàng quang X    
2856 89 Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản X    
2857 90 Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục X    
2858 92 Nội soi bàng quang đặt Catherter niệu quản để chụp UPR X    
2859 95 Nội soi bàng quang sinh thiết X    
2860 101 Nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng X    
           
    XXI. THĂM DÒ CHỨC NĂNG      
2861 9 Đo lưu huyết não X    
2862 14 Điện tim thường X    
2863 29 Ghi điện cơ  X    
2864 40 Ghi điện não đồ thông thường X    
2865 51 Test hơi thở tìm vi khuẩn HP bằng C13, C14 X    
2866 101 Đo mật độ xương bằng máy siêu âm X    
2867 102 Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA X    
           
    XXII. HUYẾT HỌC - TRUYỀN MÁU      
    A. Xét nghiệm đông máu      
2868 1 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time) bằng máy tự động X    
2869 4 Xét nghiệm nhanh INR bằng máy cầm tay X    
2870 5 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) bằng máy tự động X    
2871 8 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động X    
2872 11 Định lượng Fibrinogen, phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động X    
2873 19 Thời gian máu chảy phương pháp Duke X    
2874 21 Co cục máu đông X    
2875 23 Định lượng D-Dimer X    
    B. Sinh hóa huyết học      
2876 83 Định lượng Hemoglobin tự do X    
2877 117 Định lượng sắt huyết thanh X    
    C. Tế bào học      
2878 119 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) X    
2879 121 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) X    
2880 122 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) X    
2881 126 Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng kim chọc hút tủy) X    
2882 129 Xét nghiệm tế bào học tủy xương X    
2883 131 Thủ thuật sinh thiết tủy xương X    
2884 133 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương X    
2885 134 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) X    
2886 135 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) X    
2887 138 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) X    
2888 142 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) X    
2889 143 Máu lắng (bằng máy tự động) X    
2890 151 Cặn Addis X    
2891 152 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản,…) bằng phương pháp thủ công X    
2892 153 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản,…) bằng máy phân tích huyết học tự động X    
2893 154 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học X    
2894 155 Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) X    
2895 160 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm  X    
2896 161 Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế X    
2897 165 Làm thủ thuật chọc hút hạch làm hạch đồ X    
2898 166 Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ) X    
2899 169 Làm thủ thuật chọc hút lách làm lách đồ X    
    D. Huyết thanh học nhóm máu      
2900 277 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) X    
2901 279 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) X    
2902 280 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) X    
2903 284 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ) X    
2904 291 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) X    
2905 292 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) X    
2906 312 Xác định nhóm máu A1 (Kỹ thuật ống nghiệm) X    
2907 313 Xác định nhóm máu A1 (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard) X    
    E. Miễn dịch huyết học      
2909 342 Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8 X    
    H. Huyết học lâm sàng      
2910 499 Rút máu để điều trị X    
2911 502 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu X    
           
    XXIII. HÓA SINH      
    A. Máu      
2912 3 Định lượng Acid Uric X    
2913 7 Định lượng Albumin X    
2914 9 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) X    
2915 10 Đo hoạt độ Amylase X    
2916 11 Định lượng Amoniac (NH3) X    
2917 13 Định lượng Anti CCP X    
2918 14 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) X    
2919 16 Định lượng Apo A1 (Apolypoprotein A1) X    
2920 17 Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) X    
2921 18 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) X    
2922 19 Đo hoạt độ ALT (GPT)  X    
2923 20 Đo hoạt độ AST (GOT)  X    
2924 25 Định lượng Bilirubin trực tiếp X    
2925 26 Định lượng Bilirubin gián tiếp X    
2926 27 Định lượng Bilirubin toàn phần  X    
2927 28 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) X    
2928 29 Định lượng Calci toàn phần X    
2929 30 Định lượng Calci ion hóa  X    
2930 32 Định lượng CA 125 (Cancer antigen 125) X    
2931 33 Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19 - 9) X    
2932 34 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15 - 3) X    
2933 35 Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) X    
2934 39 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) X    
2935 41 Định lượng Cholesterol toàn phần X    
2936 43 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) X    
2937 46 Định lượng Cortisol X    
2938 50 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) X    
2939 51 Định lượng Creatinin X    
2940 58 Điện giải đồ (Na, K, Cl) X    
2941 60 Định lượng Ethanol (cồn) X    
2942 63 Định lượng Ferritin X    
2943 68 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) X    
2944 69 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) X    
2945 75 Định lượng Glucose X    
2946 77 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)  X    
2947 83 Định lượng HbA1c X    
2948 84 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) X    
2949 86 Định lượng Homocystein X    
2950 98 Định lượng Insulin X    
2951 103 Xét nghiệm Khí máu X    
2952 104 Định lượng Lactat (Acid Lactic) X    
2953 111 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) X    
2954 112 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) X    
2955 121 Định lượng proBNP (NT-ProBNP) X    
2956 130 Định lượng Pro-calcitonin X    
2957 133 Định lượng Protein toàn phần X    
2958 139 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) X    
2959 142 Định lượng RF (Reumatoid Factor) X    
2960 147 Định lượng T3 (Triiodothyronine) X    
2961 148 Định lượng T4 (Thyroxine) X    
2962 154 Định lượng Tg (Thyroglobulin) X    
2963 158 Định lượng Triglycerid X    
2964 159 Định lượng Troponin T X    
2965 161 Định lượng Troponin I X    
2966 162 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) X    
2967 166 Định lượng Ure X    
    B. Nước tiểu      
2968 172 Điện giải niệu (Na, K, Cl) X    
2969 187 Định lượng Glucose X    
2970 189 Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) X    
2971 193 Định tính Opiate (test nhanh) X    
2972 199 Định tính Porphyrin X    
2973 201 Định lượng Protein X    
2974 206 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) X    
    C. Dịch não tủy      
2975 207 Định lượng Clo X    
2976 208 Định lượng Glucose X    
2977 210 Định lượng Protein X    
    E. Dịch chọc dò (Dịch màng bụng, màng phổi, màng tim…)      
2978 217 Định lượng Glucose X    
2979 219 Định lượng Protein X    
2980 220 Phản ứng Rivalta X    
           
    XXIV. VI SINH, KÝ SINH TRÙNG      
    A. Vi khuẩn      
2981 3 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường X    
2982 6 Vi khuẩn kháng thuốc định tính X    
2983 21 Mycobacterium tuberculosis Mantoux X    
2984 93 Salmonella Widal X    
    B. Virus      
2985 117 HBsAg test nhanh X    
2986 121 HBsAg định lượng X    
2987 122 HBsAb test nhanh X    
2988 123 HBsAb miễn dịch bán tự động X    
2989 124 HBsAb định lượng X    
2990 126 HBc IgM miễn dịch tự động X    
2991 130 HBeAg test nhanh X    
2992 132 HBeAg miễn dịch tự động X    
2993 133 HBeAb test nhanh X    
2994 135 HBeAb miễn dịch tự động X    
2995 136 HBV đo tải lượng Real-time PCR X    
2996 144 HCV Ab test nhanh X    
2997 146 HCV Ab miễn dịch tự động X    
2998 155 HAV Ab test nhanh X    
2999 157 HAV IgM miễn dịch tự động X    
3000 159 HAV total miễn dịch tự động X    
3001 169 HIV Ab test nhanh X    
3002 172 HIV Ab miễn dịch tự động X    
3003 184 Dengue virus NS1Ag/IgM/IgG test nhanh X    
    C. Ký sinh trùng      
    1. Ký sinh trùng trong phân      
3004 263 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi X    
3005 264 Hồng cầu trong phân test nhanh X    
3006 265 Đơn bào đường ruột soi tươi  X    
3007 266 Đơn bào đường ruột nhuộm soi  X    
3008 267 Trứng giun, sán soi tươi  X    
3009 268 Trứng giun soi tập trung X    
    2. Ký sinh trùng trong máu      
3010 274 Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động X    
3011 275 Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động X    
3012 278 Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động X    
3013 279 Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động X    
3014 282 Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động X    
3015 283 Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động X    
3016 284 Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi X    
3017 289 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính X    
3018 294 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động X    
3019 295 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động X    
    D. Vi nấm      
3020 319 Vi nấm soi tươi X    
3021 321 Vi nấm nhuộm soi X    
    E. Đánh giá nhiễm khuẩn bệnh viện      
3022 329 Vi sinh vật cấy kiểm tra không khí  X    
3023 330 Vi sinh vật cấy kiểm tra bàn tay  X    
3024 331 Vi sinh vật cấy kiểm tra dụng cụ đã tiệt trùng X    
3025 332 Vi sinh vật cấy kiểm tra bề mặt X    
3026 333 Vi sinh vật cấy kiểm tra nước sinh hoạt X    
3027 334 Vi sinh vật cấy kiểm tra nước thải  X    
3028 335 Vi khuẩn kháng thuốc - Phát hiện người mang  X    
3029 336 Vi khuẩn gây nhiễm trùng bệnh viện - Phát hiện nguồn nhiễm X    
           
    XXV. GIẢI PHẪU BỆNH VÀ TẾ BÀO HỌC      
3030 1 Chọc hút kim nhỏ tuyến vú dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú X    
3031 2 Chọc hút kim nhỏ tuyến vú không dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú X    
3032 3 Chọc hút kim nhỏ gan không dưới hướng dẫn của siêu âm X    
3033 4 Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của siêu âm X    
3034 6 Chọc hút kim nhỏ lách dưới hướng dẫn của siêu âm X    
3035 7 Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp X    
3036 9 Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của siêu âm X    
3037 10 Chọc hút kim nhỏ gan không dưới hướng dẫn của siêu âm X    
3038 13 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da X    
3039 14 Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt X    
3040 15 Chọc hút kim nhỏ các hạch X    
3041 16 Chọc hút kim nhỏ tinh hoàn, mào tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm X    
3042 17 Chọc hút kim nhỏ tổn thương trong ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm X    
3043 18 Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt X    
3044 19 Chọc hút kim nhỏ mô mềm X    
3045 20 Tế bào học dịch màng bụng, màng tim X    
3046 21 Tế bào học dịch màng khớp X    
3047 22 Tế bào học nước tiểu X    
3048 23 Tế bào học đờm X    
3049 24 Tế bào học dịch chải phế quản X    
3050 25 Tế bào học dịch rửa phế quản X    
3051 26 Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang X    
3052 27 Tế bào học dịch rửa ổ bụng X    
3053 29 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy (cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…) các bệnh phẩm tử thiết X    
3054 30 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy (cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…) các bệnh phẩm sinh thiết X    
3055 32 Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962) X    
3056 35 Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff X    
3057 37 Nhuộm hai màu Hematoxyline - Eosin X    
3058 59 Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP X    
3059 60 Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học X    
3060 69 Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian X    
3061 73 Lấy bệnh phẩm làm phiến đồ tế bào cổ tử cung - âm đạo X    
3062 74 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou X    
3063 76 Nhuộm Giemsa X    
3064 89 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy X    
3065 90 Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh  X    
           
    XXVI. VI PHẪU      
3066 5 Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh  X    
3067 26 Phẫu thuật vi phẫu thanh quản X    
3068 33 Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu X    
           
    XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI      
    A. Sọ não - Đầu - Mặt - Cổ      
3069 15 Phẫu thuật nội soi mở sàng hàm X    
3070 50 Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp X    
3071   Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân   X  
3072   Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân    X  
    C. Tim mạch - Lồng ngực      
3073 83 Phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực X    
3074 105 Phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim X    
3075   Phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm   X  
3076   Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị thoát vị hoành trẻ sơ sinh   X  
    D. Tiêu hóa      
3077 137 Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành X    
3078 141 Phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại X    
3079 142 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày X    
3080 143 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng X    
3081 144 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày X    
3082 145 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng X    
3083 146 Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery) X    
3084 151 Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày X    
3085 152 Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng X    
3086 153 Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật - hỗng tràng X    
3087 154 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình X    
3088 155 Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày  X    
3089 156 Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày  X    
3090 166 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng X    
3091 167 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng X    
3092 168 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng X    
3093 169 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng X    
3094 172 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non X    
3095 173 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non X    
3096 174 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng X    
3097 176 Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non X    
3098 177 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột X    
3099 178 Phẫu thuật nội soi cắt dầy dính hay dây chằng X    
3100 181 Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật X    
3101 184 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel X    
3102 185 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non X    
3103 187 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa X    
3104 188 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng X    
3105 190 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa X    
3106 191 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa X    
3107 205 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng X    
3108 207 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng X    
3109 208 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng X    
3110 209 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo  X    
3111 210 Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang X    
3112 211 Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng X    
3113 212 Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo X    
3114 214 Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo X    
3115 227 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng X    
3116 228 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng X    
3117 230 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng X    
3118 231 Phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại - trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại - trực tràng) X    
3119 238 Phẫu thuật nội soi cắt gan trái X    
3120 259 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan X    
3121 260 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan X    
3122 263 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe gan X    
3123 264 Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan X    
3124 265 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi X    
3125 266 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật X    
3126 267 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi ống mật chủ có dẫn lưu Kehr X    
3127 270 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr X    
3128 272 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr X    
3129 273 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật X    
3130 274 Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da X    
3131 275 Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng X    
3132 276 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng X    
3133 277 Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung - hỗng tràng X    
3134 278 Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng X    
3135 280 Phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật X    
3136 288 Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy X    
3137 289 Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy kèm cắt lách X    
3138 291 Phẫu thuật nội soi cắt nang tụy X    
3139 292 Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng X    
3140 293 Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày X    
3141 294 Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử X    
3142 298 Phẫu thuật nội soi cắt lách X    
3143 300 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách X    
3144 301 Phẫu thuật nội soi cắt nang lách X    
3145 303 Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần do chấn thương X    
3146 304 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột X    
3147 305 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non X    
3148 307 Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo X    
3149 315 Phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc X    
3150 316 Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành X    
3151 325 Nội soi cắt nang tuyến thượng thận X    
3152 326 Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận X    
3153 327 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc  X    
3154 328 Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành X    
3155 329 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng X    
3156 332 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu X    
3157 333 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán X    
3158 b Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng X    
3159   Phẫu thuật nôi soi vỡ đại tràng   X  
3160   Nội soi cắt polyp trực tràng, đại tràng   X  
3161   Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn    X  
    Đ. Tiết niệu - Sinh dục      
3162 344 Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản X    
3163 345 Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính X    
3164 347 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc  X    
3165 348 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc X    
3166 349 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc  X    
3167 350 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc X    
3168 353 Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận X    
3169 355 Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser X    
3170 356 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận X    
3171 357 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận X    
3172 360 Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất X    
3173 361 Phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản (nội soi trong) X    
3174 362 Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi X    
3175 363 Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản  X    
3176 365 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản  X    
3177 366 Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản X    
3178 371 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản X    
3179 372 Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi X    
3180 376 Nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser hoặc bằng xung hơi X    
3181 380 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản X    
3182 383 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang X    
3183 384 Nội soi cắt polyp cổ bàng quang X    
3184 390 Nội soi gắp sỏi bàng quang X    
3185 391 Nội soi bàng quang tán sỏi X    
3186 396 Cắt u lành tuyến tiền liệt qua nội soi X    
3187 405 Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng  X    
3188 409 Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo  X    
3189 419 Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ X    
3190 432 Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai X    
3191 433 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng X    
3192 434 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng X    
3193   Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến thượng thận    X  
3194   Phẫu thuật nội soi cắt nang niệu quản qua ngả niệu đạo   X  
3195   Phẫu thuật nội soi cấp cứu vỡ bàng quang   X  
3196   Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn 2 thì   X  
    E. Cơ quan vận động      
3197 455 Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay  X    
3198 461 Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm X    
3199 462 Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm X    
3200 467 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng X    
3201 468 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu X    
3202 470 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau X    
3203 472 Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè X    
3204 481 Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối X    
3205 484 Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân X    
    G. Tạo hình      
3206   Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang    X  
           
    XXVIII. TẠO HÌNH - THẨM MỸ      
3207 9 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm X    
3208 10 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên X    
3209 26 Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân X    
3210 27 Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân X    
3211 29 Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo X    
3212 63 Phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt X    
3213 159 Phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai X    
3214 163 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản X    
3215 175 Điều trị gãy xương chính mũi bằng nắn chỉnh X    
3216 275 Cắt khối u da lành tính dưới 5cm X    
3217 276 Cắt khối u da lành tính trên 5cm X    
3218 315 Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay  X    
3219 323 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân X    
3220 329 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ X    
3221 330 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận X    
3222 337 Nối gân gấp X    
3223 340 Nối gân duỗi X    
3224 358 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa X    
3225 403 Cắt khối u da lành tính dưới 5cm X    
3226 404 Cắt khối u da lành tính trên 5cm X    
3227 407 Phẫu thuật cắt bỏ ngón chân thừa X    
3228   Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt một bên   X  
3229   Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt hai bên   X  


TƯ VẤN KHÁM BỆNH
CẤP CỨU NGOẠI VIỆN

CÁC BÀI LIÊN QUAN

2019 @ Bệnh viện Quân y 121 - Giấy phép số 1612/QĐ-CT ngày 11/8/2015 của Tổng cục Chính trị